| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân tích và tổng hợp các hệ thống điều khiển bằng máy tính
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
629.89 NG-D
|
Tác giả:
TSKH. Nguyễn Công Định |
Matlab - simulink, công cụ mô phỏng, khảo sát các hệ thống động học. Phân tích các hệ thống điều khiển trong miền thời gian. Khảo...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình hệ thống mạng máy tính CCNA : Semester 2 ( Học kỳ 2 ) /
Năm XB:
2002 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 NG-S
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Hồng Sơn, Hoàng Đức Hải |
Ôn tập; Các mạng WAN và Router; Router CLI; Các thành phần của Router; Khởi động và cài đặt router; Sự cấu hình router 1; Các ảnh...
|
Bản giấy
|
|
Bộ sưu tập thời trang trẻ - ấn tượng
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Hiếu, GS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thái Hà dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đàm thoại tiếng Anh dành cho Du khách và Hướng dẫn viên Du lịch
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp bưu chính viễn thông
Năm XB:
2002 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
658.3 HA-H
|
Tác giả:
Hà Văn Hội chủ biên, Bùi Xuân Phong, Vũ Trọng Phong |
Trình bày những vấn đề về quản trị nhân lực trong doanh nghiệp nói chung và doanh nghiệp Bưu chính viễn thông nói riêng như: hoạch định nguồn nhân...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếng Anh công nghệ thông tin : A course of basic English in Information technology /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428.071 LU-H
|
Tác giả:
Lữ Đức Hào; Ngọc Huyên |
Công nghệ thông tin đang và sẽ là một trong những ngành mũi nhọn trên thế giới nói chung và ở nước ta nói riêng. Nhu cầu học tập, nghiên cứu, giảng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
198 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
913 Ma-Q
|
Tác giả:
Mai Lý Quảng, Đỗ Đức Thịnh |
Giới thiệu đặc điểm, lịch sử, văn hoá, kinh tế và thể chế chính trị của mỗi quốc gia và vùng lãnh thổ
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống tiền lương và tiền công : Quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Văn Tuấn, Viện đại học mở OLA |
Cuốn sách nói về đặc điểm của hệ thống tiền lương, các lợi ích của một cơ cấu tiền lương khách quan, Thiết lập một hệ thống tiền lương tiền công.
|
Bản giấy
|
|
Địa lý các tỉnh và thành phố Việt Nam 3, Các tỉnh vùng Tây Bắc và vùng Bắc Trung Bộ
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
915.97 LE-T
|
Tác giả:
PGS.TS.Lê Thông; PGS.TS.Lê Huỳnh; PGS.TS. Nguyễn Minh Tuệ. |
Cuốn sách này nói về địa lý của các tỉnh vùng Tây Bắc và vùng Bắc Trung Bộ......
|
Bản giấy
|