| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Marketing - chìa khóa của sự thành công trong kinh doanh viễn thông
Năm XB:
2003 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 NG-V
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Xuân Vinh (chủ biên), Mai Thế Nhượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Ngọc Hiến, PGS.TS. Đinh Văn Mậu, PGS.TS. Đinh Văn Tiến, ThS. Nguyễn Xuân Thái |
Tổng quan về thương mại điện tử. Những nội dung cơ bản của thương mại điện tử. An toàn thông tin trên mạng. Thương mại điện tử Việt nam
|
Bản giấy
|
||
Thực hành giao tiếp tiếng anh qua 109 bài đàm thoại mẫu
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
923.1597 TUT
|
Tác giả:
Hội đồng trung ương - Bộ môn Khoa học Mác - Lê Nin, Tư tưởng Hồ Chí Minh |
Giới thiệu khái niệm, nguồn gốc quá trình hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh. Trình bày các nội dung chủ yếu trong tư tưởng của Bác về các vấn đề dân...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lịch sử các học thuyết kinh tế
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
330.15071 CH-C
|
Tác giả:
B.s.: Chu Văn Cấp, Phan Huy Đường, Trần Quang Lâm |
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu của môn lịch sử các học thuyết kinh tế, tư tưởng kinh tế của chủ nghĩa trọng thương, trọng nông, kinh tế chính...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Lê Thạc Cán; GVC. Nguyễn Duy Hồng; TS. Hoàng Xuân Cơ |
Giới thiệu các khái niện về kinh tế và môi trường, môi trường và phát triển, kinh tế về ô nhiễm môi trường, kinh tế về tài nguyên, đánh giá môi...
|
Bản giấy
|
||
Tài liệu luyện thi chứng chỉ Quốc gia tiếng Anh môn Nói trình độ A
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
200 Mẫu câu thông dụng trong đàm thoại tiếng Anh
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Trương Hoàng Duy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ đàm thoại Tiếng Anh theo kiểu Mỹ
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Cung cấp các đặc điểm ngôn ngữ như từ vựng, ngữ pháp và đặc trưng trong văn nói tiếng Anh-Mỹ. Cum cấp chú thích văn hóa Hoa Kỳ liên quan đến cách...
|
Bản giấy
|
|
Trung Quốc cải cách mở cửa những bài học kinh nghiệm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
330.951 NG-H
|
Tác giả:
PGS. Nguyễn Văn Hồng(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải tích toán học 1, Phép tính vi phân và tích phân hàm số một biến số
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
515.3 TH-S
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn. |
Bao gồm phép tính vi phân và tích phân, hàm số một biến số, nhiều biến số, phương trình vi phân, chuối vô hạn...
|
Bản giấy
|