| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Triều Ân; GS.TSKH. Tô Ngọc Thnah |
Cuốn sách này trình bày khái niệm, nguồn gốc Then và những khúc hát cầu chúc, Then và những khúc hát lễ hội; những khúc hát Then (Dàng)
|
Bản giấy
|
||
Theo Bác đi chiến dịch
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Từ khóa:
Số gọi:
959.704092 NG-C
|
Tác giả:
Ngọc Châu |
Những bài viết, mẩu chuyện về các kỉ niệm của chính bản thân hoặc đồng đội của tác giả đã sống trong những ngày làm nhiệm vụ bảo vệ Bác
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Lợi |
Giới thiệu các nét văn hoá dân gian trên khắp các vùng miền ở Việt Nam: tục vẽ mắt thuyền, tín ngưỡng thờ nữ thần ở Bà Rịa - Vũng Tàu, Đình làng,...
|
Bản giấy
|
||
Theories in second language acquisition : An introduction /
Năm XB:
2007 | NXB: Routledge
Số gọi:
418.0715 VA-B, WI-J
|
Tác giả:
Bill VanPatten and Jessica Williams |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Theories in second language acquisition : an introduction /
Năm XB:
2007 | NXB: Routledge
Số gọi:
418.0715 VA-B
|
Tác giả:
Bill VanPatten and Jessica Williams |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Van Patten, B.; Williams, J. (Eds.) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhicalai Axtơrốpxki, Thép Mới, Huy Vân dịch |
Thép ở đây là Pa- Ven, Xê- ri- ô- gia, Va- li- a, Giắc- ky, một lớp thanh niên lao động, vừa lớn lên thì gặp ngay cách mạng, ý thức giai cấp và...
|
Bản giấy
|
||
They say/I say : The moves that matter in academic writing : With readings /
Năm XB:
2012 | NXB: Norton & Company
Số gọi:
808.042 GR-G
|
Tác giả:
Gerald Graff, Cathy Birkenstein, Russel Durst |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
They snooze, you lose : The educator's guide to successful presentations /
Năm XB:
2011 | NXB: Jossey-bass
Từ khóa:
Số gọi:
371.3 BU-L
|
Tác giả:
Lynell Burmark |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vĩnh Khuê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Bùi Thanh Giang; TS. Nguyễn Văn Dũng, Ths. Đinh Hải Đăng, KS. Phạm Huy Phong. |
Thi công cáp treo; Thi công cáp ngầm; Thi công hầm hố cáp bằng phương pháp trực tiếp, đúc sẵn và lắp ghép.
|
Bản giấy
|