| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Cách đọc các mẩu quảng cáo tuyển dụng, cách viết thư xin việc, cách viết sơ yếu lý lịch, các thủ thuật cần có khi dự phỏng vấn, các bức thư xin...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Susie Ashworth, Dvid Atkinson, Chris Baty, Andrew Bender, Geert Cole, Duncan Garwood, Susie Grimshaw, Kathryn Hanks, Sarah Johnstone, Alex Landragin, Matt Lane, Cathy Lanigan, Leanne Logan, craig MacKenzie, Lisa Mtchell, Sally O'Brien, Josephine, Quintero |
The essential insider's guide to the region to travel western europe
|
Bản giấy
|
||
Tự học tiếng hoa trong 3 tháng : Phương pháp cực kỳ đơn giản /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
495 DU-T
|
Tác giả:
Đức Tấn, Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Getting Ahead - A Communication skills Course for Business English : Sarah Jones-Macziola; Greg White
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
428 SA-M
|
Tác giả:
Sarah, Jones-Macziola |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu hội Mở mặt Thủy Nguyên, Hội hát Đúm Hải Phòng
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
394.26 GI-T
|
Tác giả:
Giang Thu, Trần Sản, Phạm Thị Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự, Trần Ngọc Châu, Phạm Văn Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang những cách nói thiết yếu trong đàm thoại tiếng Anh
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.3 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Giới thiệu từ vựng và những mẫu câu thông dụng trong mọi tình huống đàm thoại tiếng Anh và giúp bạn nắm vững cách dùng của từ vựng và mẫu câu trong...
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu luyện thi chứng chỉ Quốc gia tiếng Anh môn Nói trình độ A
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lisa Skolnik; Từ Lôi, Kim Dân và cộng sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những sinh hoạt văn hóa dân gian của một làng ven đô : (làng Đăm) /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
306 LE-L
|
Tác giả:
Lê Hồng Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập đồng nghĩa, phản nghĩa và từ đúng, từ sai tiếng Anh.
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
428 XU-B
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|