| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Music in theory and practice Volume II : = Workbook to accompany /
Năm XB:
2003 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
781 SA-M
|
Tác giả:
Saker, Marilyn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Xuân Chúc tuyển chọn và biên soạn |
Với dung lượng khoảng 6000 mục từ, trình bày dưới dạng từ điển tổng hợp các kiến thức về nhiều lĩnh vực khác nhau thuộc chuyên ngành khoa học lịch...
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập thiết kế và trang trí sắt - thép - nhôm - inox trong kiến trúc hiện đại Tập 2
Năm XB:
2003 | NXB: Trẻ
Số gọi:
745.4 TUY
|
Tác giả:
Nxb. Trẻ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS. Chu Văn Cấp, TS. Phan Huy Đường |
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu của môn lịch sử các học thuyết kinh tế; Những học thuyết kinh tế chính trị tư sản cổ điển, tầm thường, tiểu tư...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 3 / : N - S /
Năm XB:
2003 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam
Số gọi:
030 TUD
|
Tác giả:
Hội đồng quốc gia. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Công nghệ phục vụ trong khách sạn - nhà hàng
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4791 NG-D
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Văn Đính (chủ biên) TH. S. Hoàng Lan Hương |
Cuốn sách này nói về một môn học đề cập đến nghiệp vụ tổ chức và kỹ thuật chính trong chuyên ngành Quản trị Kinh doanh du lịch và khách sạn bậc đại...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cao Xuân Hạo |
Tập hợp một số bài viết đăng trên báo chí, phản ánh những ý kiến của tác giả Cao Xuân Hạo về một số vấn đề liên quan đến ngôn ngữ, văn học và văn...
|
Bản giấy
|
||
Tái lập ngân hàng : "Một chiến lược để tồn tại và thành công" /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
336.71 AL-H
|
Tác giả:
Paul H. Allen, Nguyễn Tiến Dũng, Lê Ngọc Liên |
Cung cấp những kiến thức và quan điểm mới nhất về kinh doanh trong ngành ngân hàng hiện đại. Nguyên nhân và thời điểm tái lập ngân hàng, cách thức...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Hạnh Thu Hằng, GVHD: Phan Văn Quế, PhD |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cách dùng từ ngữ và thuật ngữ kinh tế thương mại Việt - Anh
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Gồm những mẫu câu Việt - Anh được dùng làm ví dụ minh họa cho cách dùng các từ ngữ và thuật ngữ chuyên ngành như Quản trị kinh doanh, Ngoại thương,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Quốc Cường và nhóm cộng sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Towards improving listening comprehension for the 4st year students at English faculty - HOU
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-V
|
Tác giả:
Phí Thị Vượng, GVHD: Lê Thị Vy, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|