Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 25927 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Contrastive study of noun phrases in English and Vietnamese
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 HO-D
Tác giả:
Hoàng Thị Lan Dung, GVHD: Đặng Ngọc Hướng, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Giới thiệu đầy đủ, có hệ thống các quy định của điều lệ Đảng, các nghị quyết, quyết định, chỉ thị của Trung ương Đảng; Các quy định của Bộ Chính...
Bản giấy
Tác giả:
Jay Conrad Levinson
Lên một kế hoạch quảng cáo phong cách Che Guevara
Bản giấy
Just-in-time math for engineers
Năm XB: 2003 | NXB: Newnes
Từ khóa:
Số gọi: 510 FR-A
Tác giả:
Archibald L. Fripp, Jon B. Fripp, Michael L. Fripp
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Phạm Tấn Quyền
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Supporting the main idea of a paragraph
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 VU-T
Tác giả:
Vũ Thị Thủy, GVHD: MA. Đặng Ngọc Hướng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tâm lí học ứng xử
Năm XB: 2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 158.1 LE-B
Tác giả:
Lê Thị Bừng
Tài liệu đề cập từ những vấn đề khái quát như các thuyết và quan niệm về ứng xử, bản chất của ứng xử, sự phân chia các kiểu ứng xử đến những vấn đề...
Bản giấy
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
University Autonomy: Making it work proceedings
Năm XB: 2003 | NXB: Suranaree University of technology
Số gọi: 378.1 LE-T
Tác giả:
Lertpanyavit, Tavee
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Giáo trình nghiệp vu lễ tân khách sạn
Năm XB: 2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi: 919.06 TR-D
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng
Cuốn sách trình bày về một số kỹ năng về chuyên môn nghiệp vụ, hướng dẫn quy trình phục vụ khách, cũng như trang bị những kiến thức cơ bản trong...
Bản giấy
Giáo trình Quản lý công nghệ
Năm XB: 2003 | NXB: Thống kê
Số gọi: 330 NG-D
Tác giả:
Nguyễn Đăng Dậu
Giáo trình là tài liệu học tập nghiên cứu của sinh viên và có thể làm tài liệu tham khảo cho cán bộ tham gia nghiên cứu.
Bản giấy
Personal pronouns in English and their Vienamese equivalents
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 PH-B
Tác giả:
Phạm Thị Bích, GVHD: Lê Phương Thảo, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Contrastive study of noun phrases in English and Vietnamese
Tác giả: Hoàng Thị Lan Dung, GVHD: Đặng Ngọc Hướng, MA
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
323 câu hỏi và trả lời về cán bộ và công tác cán bộ
Năm XB: 2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Giới thiệu đầy đủ, có hệ thống các quy định của điều lệ Đảng, các nghị quyết, quyết định, chỉ thị...
Lên một kế hoạch quảng cáo phong cách Che Guevara
Tác giả: Jay Conrad Levinson
Năm XB: 2003 | NXB: Trẻ
Tóm tắt: Lên một kế hoạch quảng cáo phong cách Che Guevara
Just-in-time math for engineers
Tác giả: Archibald L. Fripp, Jon B. Fripp, Michael L. Fripp
Năm XB: 2003 | NXB: Newnes
Từ khóa:
Supporting the main idea of a paragraph
Tác giả: Vũ Thị Thủy, GVHD: MA. Đặng Ngọc Hướng
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Tâm lí học ứng xử
Tác giả: Lê Thị Bừng
Năm XB: 2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Tài liệu đề cập từ những vấn đề khái quát như các thuyết và quan niệm về ứng xử, bản chất của ứng...
University Autonomy: Making it work proceedings
Tác giả: Lertpanyavit, Tavee
Năm XB: 2003 | NXB: Suranaree University of...
Giáo trình nghiệp vu lễ tân khách sạn
Tác giả: Trịnh Xuân Dũng
Năm XB: 2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Tóm tắt: Cuốn sách trình bày về một số kỹ năng về chuyên môn nghiệp vụ, hướng dẫn quy trình phục vụ khách,...
Giáo trình Quản lý công nghệ
Tác giả: Nguyễn Đăng Dậu
Năm XB: 2003 | NXB: Thống kê
Tóm tắt: Giáo trình là tài liệu học tập nghiên cứu của sinh viên và có thể làm tài liệu tham khảo cho cán...
Personal pronouns in English and their Vienamese equivalents
Tác giả: Phạm Thị Bích, GVHD: Lê Phương Thảo, MA
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×