| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sách chuyên khảo Đối chiếu tên riêng nữ giới người Anh và người Việt
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
407.1 LE-T
|
Tác giả:
TS. Lê Thị Minh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A systemic functional linguistic analysis of English advertising slogans of cars
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-H
|
Tác giả:
Dang Thi Thu Huong; GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về chăm sóc sức khỏe người cao tuổi và thực tiễn thực hiện tại quận Long Biên
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Diệu Linh; NHDKH TS Đặng Thị Thơm |
Mục đích nghiên cứu của luận văn là tìm hiểu thực trạng chính sách pháp luật đối với người cao tuổi ở Việt Nam, từ đó đưa ra những giải pháp để...
|
Bản điện tử
|
|
Syntactic and semantic features of collocations containing the verb "make" with reference to their Vietnamese translation equivalents in "Jane Eyre' by Charlotte Bronte
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Thủy; GVHD: Nguyễn Thị Vân Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quy hoạch xây dựng và phát triển môi trường sinh thái đô thị - nông thôn
Năm XB:
2020 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
333.7209597 LE-K
|
Tác giả:
Lê Hồng Kế |
Trình bày hiện trạng kinh tế - xã hội, đô thị hoá và môi trường sinh thái đô thị - nông thôn, quá trình đô thị hoá, phân bố mạng lưới dân cư đô thị...
|
Bản giấy
|
|
Kẻ thù của ý chí : Willpower doesn't work : Tại sao bạn quyết tâm mãi mà không thành công? /
Năm XB:
2020 | NXB: Lao động - Xã hội; Công ty sách Alpha Books
Từ khóa:
Số gọi:
158 BE-H
|
Tác giả:
Hardy Benjamin |
Chỉ dẫn bạn cách làm để định hình được môi trường một cách có chủ đích, những nguyên lý cơ bản và những chiến lược để tạo nên môi trường giúp bạn...
|
Bản giấy
|
|
A constrastive analysis on cultural features in English and Vietnamese fables about philosophy in life
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-L
|
Tác giả:
Le Thi Thuy Linh; GVHD: Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Bùi Xuân Đính |
Giáo trình này có mục tiêu chính là trang bị cho sinh viên các ngành
không chuyên Dân tộc học những kiến thức mang tính khái quát về các tộc...
|
Bản điện tử
|
||
Giáo trình Thanh toán Quốc tế
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
332.155 PH-N
|
Tác giả:
TS. Phan Tiến Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Common mistakes made by first year english majors in using gerund and present participle
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LY-H
|
Tác giả:
Lý Việt Hoàng; GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of guessing verb group in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Triệu Thị Kiều Trang; GVHD: Lê Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiến trúc nhà ở nông thôn thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá
Năm XB:
2020 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
728.09597091734 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thi |
Trình bày quá trình phát triển kiến trúc nhà ở nông thôn sau hơn 30 năm đổi mới; yêu cầu và phân loại đối với kiến trúc nhà ở nông thôn thời kỳ...
|
Bản giấy
|