| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
common grammartical errors in essay writing made by third year english majors at hanoi open university and suggested solutions
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương, GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện tạo động lực cho người lao động tại Công ty Cổ phần Môi trường Tây Đô
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 PH-V
|
Tác giả:
Phùng Ánh Vân; NHDKH TS. Nguyễn Thị Thu Hường |
Đề tài “Hoàn thiện tạo động lực cho người lao động tại Công ty Cổ phần Môi trường Tây Đô” góp phần tích cực cho việc đánh giá thực trạng và đề xuất...
|
Bản điện tử
|
|
An investigation into problems faced by HOU third-year students in the use of collocations in Vietnamese - English translation
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-L
|
Tác giả:
Phùng Thị Linh; GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Wireless Communications and Netwworking for Unmanned Aerial Vehicles
Năm XB:
2020 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
629.135 WA-S
|
Tác giả:
Walid Saad; Mehdi Bennis; Mohammad Mozaffari; Xingqin Lin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng toàn diện : Nền tảng cốt lỗi để khởi nghiệp thành công /
Năm XB:
2020 | NXB: Công ty công nghệ giáo dục Nova,
Số gọi:
685.11 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật diễn thuyết để thành công : Presenting to win : Bí quyết thu hút, dẫn dắt và lôi kéo khán giả thông qua nghệ thuật kể chuyện /
Năm XB:
2020 | NXB: Thế giới; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
651.73 WE-J
|
Tác giả:
Weissman, Jerry |
Cung cấp các kiến thức và kỹ năng cần thiết về nghệ thuật thuyết trình trong kinh doanh: nghệ thuật tư duy, các phương thức sắp xếp tư liệu trong...
|
Bản giấy
|
|
ĐỐI CHIẾU NGÔN NGỮ HÁN-VIỆT LÝ LUẬN VÀ THỰC TẾ : : 越汉语言对比-理论与实践 /
Năm XB:
2020 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
495.13 NGO
|
Tác giả:
Ngô Thị Huệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Negative factors affecting attentiveness ability of fourth-year English major in interpreting class at Hanoi Open University
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Huyền Trang; GVHD: Nguyễn Thị Thu Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dịch thuật Trung-Việt : Khảo sát dịch văn bản thương mại Trung-Việt /
Năm XB:
2020 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
410 TR-L
|
Tác giả:
Trần Bích Lan (Chen Bilan) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
linguistic features of prepositional phrases denoting positions in english and vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Linh; GVHD: Phan Văn Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lea R. Dopson, David K. Hayes |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Grammatical cohensive devices in Tiếng Anh 12 reading texts and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-X
|
Tác giả:
Le Thi Xuan; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|