| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Vai trò của kiểm toán nhà nước trong công cuộc cải cách nền hành chính nhà nước
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
352.409597 HA-S
|
Tác giả:
Hà Ngọc Sơn; PGS.TS.Nguyễn Đình Hựu; TS.Mai Vinh |
Cơ sở lý luận về vai trò của kiểm toán nhà nước trong công cuộc cải cách nền hành chính nhà nước. Thực trạng hoạt động và vai trò tác động của kiểm...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế logo: nhãn hiệu, bảng hiệu, theo thuật phong thủy
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
005 TO-N
|
Tác giả:
Tố Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Huy Hóa biên dịch |
Cuốn sách này giới thiệu để các bạn tìm hiểu về các dân tộc trên thế giới, về nền văn hóa cũng như lối sống của họ.
|
Bản giấy
|
||
Giải pháp nâng cao tính hấp dẫn của hệ thống bảo tàng Hà Nội cho hoạt dộng du lịch
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Chương 1: Vai trò của bảo tàng đối với hoạt động du lịch; Chương 2: Thực trạng của hoạt động bảo tàng trong du lịch Hà Nội; Chương 3: Khuyến nghị...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa Thăng Long - Hà Nội. Hội tụ và tỏa sáng
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
390.0959731 TR-B
|
Tác giả:
GS.TS Trần Văn Bính chủ biên |
Gồm các bài viết về thành tựu và bề dày phát triển của văn hoá Thăng Long - Hà Nội như: văn hoá dân gian, văn học, kiến trúc, mỹ thuật, các nghề...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Anh Côi |
Giới thiệu tổng quan về nước Pháp, cung cấp các thông tin về khí hậu, danh lam thắng cảnh, lịch sử, con người, văn hóa, ẩm thực,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Chu, Quang Trứ |
Giới thiệu việc lập ấp, dựng làng xây dựng trong từng gia đình, nhà cửa của người Việt trong lịch sử của một số dân tộc ít người: Mường, Tày,...
|
Bản giấy
|
||
200 Mẫu câu thông dụng trong đàm thoại tiếng Anh
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Trương Hoàng Duy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Towards effectiveness in English speaking for student at secondary schools
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lê Huyền, GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trường Đại học Luật Hà Nội |
Giới thiệu các khái niệm, nhiệm vụ, nguyên tắc cơ bản và nguồn của luật hình sự Việt Nam. Tội phạm và cấu thành tội phạm. Khách thể và mặt khách...
|
Bản giấy
|
||
Phát triển bền vững trong một thế giới năng động : Thay đổi thể chế, tăng trưởng và chất lượng cuốc sống /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9 PHA
|
Tác giả:
Ngân hàng thế giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ đàm thoại Tiếng Anh theo kiểu Mỹ
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Cung cấp các đặc điểm ngôn ngữ như từ vựng, ngữ pháp và đặc trưng trong văn nói tiếng Anh-Mỹ. Cum cấp chú thích văn hóa Hoa Kỳ liên quan đến cách...
|
Bản giấy
|