| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lý luận cơ sở về quản trị kinh doanh
Năm XB:
2003 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Hải, Nguyễn Văn Chọn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lâm Ngọc Thiềm (Chủ biên); |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Vũ Trọng Phụng: những tác phẩm tiêu biểu
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 TR-T
|
Tác giả:
Trần Hữu Tá sưu tầm, tuyển chọn và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật điện thoại qua IP và Internet : IP telephony & internet telephony /
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
621.385 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Sơn, Hoàng Trọng Minh, Hoàng Đức Hải |
Tổng quan về PSTN và so sánh với việc truyền thoại qua IP; Hệ thống điện thoại doanh nghiệp; Cơ sở báo hiệu điện thoại..
|
Bản giấy
|
|
Develop tactics for listening : Luyện kỹ năng nghe tiếng Anh, Trình độ trung cấp /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 RI-J
|
Tác giả:
Jack C.Richards; Nguyễn Minh Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những cách diễn đạt tâm trạng và cảm xúc bằng Tiếng Anh
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Khuyến về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thanh tuyển chọn và giới thiệu |
Khái quát tiểu sử cuộc đời Nguyễn Khuyến và những bài nghiên cứu, phân tích phong cách thơ, những nét độc đáo trong thơ Nguyễn Khuyến.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Linh Giang |
Mở đầu vào thiết kế mạch vi điện tử, cơ sở toán học, cơ sở của thiết kế logíc. Những khái niệm chung về mô hình hoá phần cứng. Các phương pháp mô...
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết mạch :. Tập 2 / : : Sách được dùng làm giáo trình cho sinh viên đại học và cao đẳng kỹ thuật. /
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.31 PH-N
|
Tác giả:
Phương Xuân Nhàn, Hồ Anh Tuý. |
Đồ thị Bode; Bốn cực tuến tính tương hỗ; Bốn cực tuyến tính không tương hỗ; Ứng dụng của bốn cực...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng |
Cung cấp các bình diện cơ bản của ngữ pháp tiếng Anh. Nhiều bài tập nhằm ứng dụng và củng cố những quy tắc ngữ pháp nêu trên.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Tấn Lực, Nguyễn Tường Ứng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Testing for language teachers : Second edition /
Năm XB:
2003 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
407.6 HU-A
|
Tác giả:
Arthur Hughes |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|