| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kinh tế thế giới 2002-2003 đặc điểm và triển vọng : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
33 N-K
|
Tác giả:
Kim Ngọc |
Cuốn sách này giúp các bạn theo dõi tình hình phát triển, triển vọng và những xu hướng mới của nền kinh tế
|
Bản giấy
|
|
English Pronunciation in Use : Giáo trình luyện phát âm Tiếng Anh /
Năm XB:
2003 | NXB: Cambridge
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 MA-H
|
Tác giả:
Mark Hancock |
Giáo trình chuyên phát âm tiếng Anh dành cho học viên ở cấp độ trung cấp, bao gồm hầy như tất cả các lĩnh vực thiết yếu trong môn học này. Sách gồm...
|
Bản giấy
|
|
Some English proverbs of love and affection in comparison with Vietnamese ones
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thảo Ngọc, GVHD: Trần Hữu Mạnh, Dr. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các quy định pháp luật về đào tạo đại học và sau đại học
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.59707 CAC
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Các quy định pháp luật về đào tạo đại học và sau đại học
|
Bản giấy
|
|
Dining room and banquet management
Năm XB:
2003 | NXB: Thomson Learning, Inc.
Từ khóa:
Số gọi:
647.95 AN-S
|
Tác giả:
Anthony J.Strianese, Pamela P.Strainese |
Inside these pages, the authors emphasize service aspects that will distinguish an outstanding guest experience and a successful food service...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh giao tiếp : New Headway :. Tập 2, Pre-Intermediate : : Student's Book and WorkBook /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.34071 TIE
|
Tác giả:
Minh Thư giới thiệu. |
Giới thiệu phương pháp học tiếng Anh giao tiếp theo chương trình Headway cụ thể gồm: học ngữ pháp, từ vựng, kĩ năng đọc, nói, viết và nghe theo các...
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam quan hệ đối tác phục vụ phát triển = : Báo cáo không chính thức
Năm XB:
2003 | NXB: Trung tâm Thông tin Phát triển Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
337.597 VIE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
1650 câu đàm thoại Việt Hoa - Hoa Việt : 76 tình huống trong giao tiếp /
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
495.1 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Chí, Nguyễn Thị Thu Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế hoạch hóa ngôn ngữ: Ngôn ngữ học xã hội vĩ mô
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
306.4 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Thị Nụ; GVHD: Vũ Thế Thạch, Hà Quang Năng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS.TS Bùi Xuân Phong (Chủ biên), TS. Nguyễn Đăng Quang, ThS. Hà Văn Hội |
Những vấn đề chung về hoạt động đầu tư và dự án đầu tư. Quá trình soạn thảo một dự án đầu tư và công tác quản lý dự án đầu tư
|
Bản giấy
|
||
Cải cách dịch vụ công ở Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
354.728 LE-M
|
Tác giả:
PGS. TS.Lê Chi Mai |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cải cách dịch vụ công ở Việt nam
|
Bản giấy
|