| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những sinh hoạt văn hóa dân gian của một làng ven đô : (làng Đăm) /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
306 LE-L
|
Tác giả:
Lê Hồng Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồ Đức Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngữ nghĩa nhóm từ chỉ quan hệ thân tộc trong tiếng Anh và tiếng Việt
Năm XB:
2003 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DU-N
|
Tác giả:
Dương Thị Nụ; GVHD: Vũ Thế Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Thị Nụ; GVHD: Vũ Thế Thạch, Hà Quang Năng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
English Pronunciation in Use : Giáo trình luyện phát âm Tiếng Anh /
Năm XB:
2003 | NXB: Cambridge
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 MA-H
|
Tác giả:
Mark Hancock |
Giáo trình chuyên phát âm tiếng Anh dành cho học viên ở cấp độ trung cấp, bao gồm hầy như tất cả các lĩnh vực thiết yếu trong môn học này. Sách gồm...
|
Bản giấy
|
|
New headway 3 : Intermediate : : Student's book /
Năm XB:
2003 | NXB: Oxford
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 SOA
|
Tác giả:
Liz and John Soars |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
James N. Parker and Philip M. Parker |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Guide to the Successful Thesis and Dissertation
Năm XB:
2003 | NXB: Marcel Dekker, INC,
Từ khóa:
Số gọi:
808.2 MA-J
|
Tác giả:
James E. Mauch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ying Lu, Ji-Qian Fang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Software Architecture in Practice
Năm XB:
2003 | NXB: Addison Wesley Publishing Company
Số gọi:
005.1 BA-L
|
Tác giả:
Len Bass |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn sử dụng Access 97-2000: Có minh hoạ trên nhiều bài toán thực tế
Năm XB:
2002 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.368 PH-A
|
Tác giả:
Phạm văn Ất |
Microsoft Access là hệ quản trị cơ sở dữ liệu trên môi trường Window, trong đó có sẵn các công cụ hữu hiệu và tiện lợi để tự động sản sinh trương...
|
Bản giấy
|
|
超强学生近义词反义词词典 : Chaoqiang xuesheng jinyici fanyici cidian
Năm XB:
2002 | NXB: Diên Biên Nhân Dân
Số gọi:
495.1 N-D
|
Tác giả:
Chủ biên: Ngô Dụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|