| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Robert K. Yin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nhập môn Khoa học du lịch
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 TR-T
|
Tác giả:
Trần Đức Thành |
Khái niệm về du lịch và du khách. Các giai đoạn hình thành và phát triển du lịch. Động cơ và các loại hình du lịch. Điều kiện phát triển du lịch....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
关道雄 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Etourism : information technology for strategic tourism management /
Năm XB:
2003 | NXB: Prentice Hall
Số gọi:
338.48 BU-D
|
Tác giả:
Dimitrios Buhalis |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thị Chỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
游汝杰 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Đức Khiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lâm Ngọc Thiềm (Chủ biên); |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Alejandro Marangoni |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếng việt mấy vấn đề ngữ âm ngữ pháp ngữ nghĩa
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495 CA-H
|
Tác giả:
Cao Xuân hạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cao Xuân Hạo |
Tập hợp một số bài viết đăng trên báo chí, phản ánh những ý kiến của tác giả Cao Xuân Hạo về một số vấn đề liên quan đến ngôn ngữ, văn học và văn...
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu hội Mở mặt Thủy Nguyên, Hội hát Đúm Hải Phòng
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
394.26 GI-T
|
Tác giả:
Giang Thu, Trần Sản, Phạm Thị Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|