| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Joyce Badgley Hunsaker |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngôn ngữ học qua các nền văn hóa
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
410 HO-V
|
Tác giả:
Hoàng Văn Vân (Dịch) |
Sự cần thiết phải so sánh có hệ thống các ngôn ngữ và các nền văn hóa – Làm thế nào để so sánh hai hệ thống âm thanh ?– So sánh các cấu trúc ngữ...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn phân loại các dạng bài tập đề thi tuyển sinh đại học Hóa học hữu cơ
Năm XB:
2003 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
547 NG-A
|
Tác giả:
Ngô Ngọc An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mô hình cấu trúc cộng đồng dân cư nông thôn trong xu thế công nghiệp hóa hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn
Năm XB:
2003
Số gọi:
720 MOH
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Catharine fishel; Bill gardner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tranh cổ động kỷ niệm 50 năm chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ
Năm XB:
2003
Từ khóa:
Số gọi:
759.9597 TRA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Văn Giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Ngọc Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Testing for language teachers : Second edition /
Năm XB:
2003 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
407.6 HU-A
|
Tác giả:
Arthur Hughes |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
analysing discourse textual analysis for social research
Năm XB:
2003 | NXB: Routledge
Số gọi:
300.14 FA-N
|
Tác giả:
Norman Fairclough |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hans-Johann Glock |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kế hoạch hóa ngôn ngữ: Ngôn ngữ học xã hội vĩ mô
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
306.4 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|