| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình vẽ mỹ thuật 2 - Vẽ bút lông mực nho : Tài liệu tham khảo dành cho sinh viên học ngành kiến trúc /
Năm XB:
2007 | NXB: Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
750 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Toàn cầu hóa những biến đổi lớn trong đời sống chính trị quốc tế và văn hóa
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
300 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thái Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Gợi ý một số giải pháp hoàn thiện các dịch vụ trên tàu du lịch tại công ty TNHH Du lịch - Thương mại Ánh Dương 1- Hạ Long : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Quỳnh Trang,Nguyễn Thu Hương,GVHD:Trần Nữ Ngọc AN\nh |
Gợi ý một số giải pháp hoàn thiện các dịch vụ trên tàu du lịch tại công ty TNHH Du lịch - Thương mại Ánh Dương 1- Hạ Long
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng tour du lịch cuối tuần cho học sinh - sinh viên đến mảnh đất nhãn lồng - Hưng Yên
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hà; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những thành phố nổi tiếng thế giới /. 1, Roma, Istanbul, Bắc Kinh, Paris, Venezia, Praha, Amsterdam, Washington, singapore, Kuala Lumpur. /
Năm XB:
2006 | NXB: Kim Đồng
Số gọi:
720 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thắng Vu,Trần Hùng, Nguyễn Luận |
Giới thiệu những công trình kiến trúc kinh điển như: tuợng đài, nhà thờ, sân vận động, công trình nhà ở, cung điện... của 10 thành phố nổi tiếng...
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá ảnh hưởng của Probiotic khi đưa bổ sung vào thức ăn cho lợn sau cai sữa
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DI-P
|
Tác giả:
Đinh Thị Phương, GVHD: TS Nguyễn Thị Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Gợi ý một số giải pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh dịch vụ trên tàu du lịch tại công ty TNHH thương mại-du lịch Ánh Dương 1 - Hạ Long
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Quỳnh Trang; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp phát triển du lịch sinh thái tại vườn quốc gia Bái Tử Long
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Nga; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất bột đạm giầu acid amin từ gan lợn bằng phương pháp Enzyme
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Mai, GVHD: ThS. Nguyễn Thúy Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Al Ries, Laura Rise |
Cuốn sách này giới thiệu về sự thoái vị của quảng cáo, sự lên ngôi của PR, sự khác nhau giữa quảng cáo và PR
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu ứng dụng phân bón lá từ dịch chiết Axitamin thô và phân xanh thể lỏng đến năng suất chất lượng cây cải ngọt trong điều kiện thí nghiệm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-L
|
Tác giả:
Lê Ngọc Loan, GVHD: TS. Nguyễn Văn Sức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu, ứng dụng phương pháp tách dòng và giải trình tự Gen trong định Type virus gây bệnh lở mồm long móng tại Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CA-A
|
Tác giả:
Cao Tuấn Anh, GVHD: TS. Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|