| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Luật thi đua, khen thưởng : Được sửa đổi, bổ sung năm 2005, 2009 và 2013
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 LUA
|
|
Lệnh của Chủ tịch nước về việc công bố Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng. Nội dung Luật Thi đua, khen thưởng đã sửa...
|
Bản giấy
|
|
' Get' phrasal verbs interm of syntactic and semantic features with references to vietnamese equivalents : Những đặc điểm về cú pháp và ngữ nghĩa của cụm thành ngữ ' get' và những tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyen Thi Le Thuy, GVHD: Ly Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Sử thi Ot ndrong : Cấu trúc văn bản và diễn xướng
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.209597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Việt Hùng |
Trình bày tổng quan về sử thi Ot ndrong và lí thuyết công thức truyền miệng; công thức truyền miệng trong sử thi Mơ Nông với việc thể hiện nội...
|
Bản giấy
|
|
Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi năm 2001 : Và các nghị định hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 PHA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Word order of sentence components in English and Vietnamese SVA structure(A contrastive analysis)
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phung Thi Mai Huong; GVHD: Pham Thi Tuyet Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyện kể địa danh Việt Nam Tập 3, Địa danh xã hội
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
915.97 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Quang Dũng. |
Giới thiệu những câu chuyện kể về các địa danh hành chính và các địa danh di tích - văn hoá như: Bản Bó ma, bản Nã Cã, bản Ná Ca, bến Voi, cầu Chẹm...
|
Bản giấy
|
|
Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo luật cạnh tranh 2004 và thực tiễn áp dụng
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thanh Tâm, GVHD: TS. Nguyễn Thị Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng quản lý đội ngũ giảng viên ở Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Đức, GVHD: Nguyễn Cảnh Hoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Transitive verbs in english and vietnamese equivalents : Ngoại động từ trong tiếng anh và tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-N
|
Tác giả:
Phan Thi Van Nga, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tổng quan văn hoá truyền thống các dân tộc Việt Nam Quyển 1
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
305.895922 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Nam. |
Giới thiệu dân số, lịch sử cư trú, kinh tế truyền thống, những nét văn hoá truyền thống các dân tộc Việt Nam như dân tộc Ba Na, Bố Y, Brâu, Bru -...
|
Bản giấy
|
|
Lê Văn Duyệt từ nấm mồ oan khuất đến Lăng ông
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
959.7029 HO-G
|
Tác giả:
Hoàng Lại Giang |
Giới thiệu tiểu sử và cuộc đời Lê Văn Duyệt. Đặc biệt một số tư liệu quý về triều Nguyễn và một số nhân vật lịch sử thời bấy giờ.
|
Bản giấy
|
|
A cultural study in english and vietnamese personal names : Nghiên cứu về văn hóa trong tên ngườii anh và người việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Le Thi Minh Thao, GVHD: Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|