| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Sandra Stevens |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lý thuyết Automat và ngôn ngữ hình thức
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
004.0151 HO-Q
|
Tác giả:
Hồ Văn Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình Khoa học quản lý. 2, 2 /
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
330 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Thị Thu Hà |
Nhằm cung cấp cho sinh viên các trường đại học kinh tế, đặc biệt cho sinh viên chuyên ngành quản lý kinh tế những kiến thức cơ bản về Khoa học quản...
|
Bản giấy
|
|
Chân dung người thư ký hoàn hảo : Sổ tay người quản lý kinh doanh cần biết /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
495 HO-P
|
Tác giả:
TS. Hoàng Phúc |
Hướng dẫn đầy đủ các thủ tục thư từ pháp lý trong giao tiếp quản lý và nhiều điều mới mà bạn chưa biết.
|
Bản giấy
|
|
Nghĩa vụ dịch vụ phổ cập trong môi trường cạnh tranh viễn thông
Năm XB:
2002 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
621 NGH
|
Tác giả:
Biên dịch: ThS. Nguyễn Việt Dũng, Hiệu đính: TS. Nguyễn Thành Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cambridge BEC Preliminary : Practice tests from the university of Cambridge local examinations syndicate /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Enterprise one : English for the commercial world : Tiếng Anh trong thương mại /
Năm XB:
2002 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428.24 MO-O
|
Tác giả:
C.J Moore , Judy West ; Xuân Bá biên dịch và chú giải |
Giáo trình nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Anh và kiến thức thương mại dành cho sinh viên, học sinh các trường kinh tế, ngoại thương và thương mại.
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở triết học của văn hóa nghệ thuật Việt Nam
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Huy, Chu Minh |
Gồm ngữ âm - ngữ pháp - đàm thoại. Dùng phương pháp đơn giản ghi cả âm phổ thông và âm Quảng Đông rất tiện lợi cho người mới học.
|
Bản giấy
|
||
English for International Commerciall Law
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428 CU-T
|
Tác giả:
Cung Kim Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thuật toán : Lý thuyết và bài tập : Sơ cấp - trung cấp - cao cấp /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
004.0151 NG-T
|
Tác giả:
Ngọc Anh Thư; Biên dịch: Nguyễn Tiến cùng những người khác |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình chiến lược kinh doanh và phát triển doanh nghiệp
Năm XB:
2002 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.7 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Bộ, Nguyễn Ngọc Huyền (đồng chủ biên) |
Cuốn sách này là khái lược về chiến lược, phân tích và dự báo cơ hội, nguy cơ , mạnh, yếu của doanh nghiệp,..
|
Bản giấy
|