| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những vấn đề lý luận và phương pháp luận nghiên cứu văn học
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
801 KH-B
|
Tác giả:
M.B.Khravchenko. Nhiều người dịch. Trần Đình Sử Tuyển chọn và giới thiệu. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
202 Bài Đàm thoại tiếng Anh trong mọi tình huống
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình chiến lược kinh doanh và phát triển doanh nghiệp
Năm XB:
2002 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Độ, Nguyễn Ngọc Huyền (đồng chủ biên) |
Cuốn sách này nói về khái lược về chiến lược, phân tích và dự báo cơ hội, nguy cơ, mạnh, yếu của doanh nghiệp
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất và mua bán nhà ở
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
333.33 LE-H
|
Tác giả:
Ths.Lê Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
360 Best Model essays : Luyện kỹ năng viết luận về nhiều đề tài /
Năm XB:
2002 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Minh Quân, Hải Yến |
Gồm 360 bài luận mẫu được trình bày theo từng chủ đề ở các mức độ từ đơn giản đến phức tạp dựa trên các bài viết chuẩn mực, các đoạn trích từ những...
|
Bản giấy
|
|
Lập trình Microsoft.NET Framework Kỹ thuật và ứng dụng : Lập trình chuyên nghiệp cùng các chuyên gia /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
005.26 NG-T
|
Tác giả:
Ngọc Anh Thư |
Nội dung gồm 5 phần: că bản về Microsoft.NET Framework, Làm việc với các kiểu và thời gian chạy ngôn ngữ chung...
|
Bản giấy
|
|
Mô tả công việc, yêu cầu chuyên môn và các tiêu chuẩn hoàn thành công việc: Quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 VU-T
|
Tác giả:
Vũ, Văn Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Trang trí trung tâm thông tin thương mại hằng hải Hà Nội
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Minh, Ngô Bá Quang, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vẽ và thiết kế mạch in với Orcad : Giáo trình điện tử hướng dẫn sử dụng Orcad 9.0 /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
621.3815 NG-H
|
Tác giả:
Biên soạn: ThS. Nguyễn Việt Hùng, KS. Nguyễn Phương Quang, KS. Phạm Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Cuốn sách này viết về Lào Cai - một điểm đến nổi tiếng
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở lý thuyết hóa học :. phần 1. Cấu tạo chất : : Dùng cho các trường đại học kỹ thuật. /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
540 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí |
Nhiệt động hóa học,động hóa học,quá trình điện hóa
|
Bản giấy
|