Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 25545 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Ngôn ngữ lập trình AutoLISP. Tập 2
Năm XB: 2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 006.663 NG-L
Tác giả:
TS. Nguyễn Hữu Lộc, KS. Nguyễn Thành Trung.
Giới thiệu 07 chương, bao gồm: truy xuất đối tượng trong cơ sở dữ liệu, quản lý file và môi trường làm việc, các bảng mô tả, các hàm xử lý màn hình...
Bản giấy
Tác giả:
Hoàng Thị Sản, Hoàng Thị Bé
Đặc điểm, tính chất chính của các nhóm sinh vật, các ngành sinh vật: ngành tảo lam, ngành nấm, ngành rêu, thông đá, hạt trần, hạt kín..
Bản giấy
Tác giả:
Bộ Khoa học , công nghệ và môi trường.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Chính sách lao động việc làm Tập 1
Năm XB: 2001 | NXB: Lao Động
Số gọi: 344.59701 DO-C
Tác giả:
Đỗ Đức Cường, Đỗ Như Khuê.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Check your vocabulary for colloquaial English
Năm XB: 2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 428 HA-J
Tác giả:
John Harrop, Avril Solomon, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải)
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Quốc Việt; Phương Lan
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Viết Sự
Nghề truyền thống Việt Nam trong đời sống xã hội. Tìm hiểu về một số nghề truyền thống thuộc lĩnh vực mỹ nghệ. Định hướng khôi phục và phát triển...
Bản giấy
Tác giả:
Người dịch: ThS. Lê Hải Sâm, Phạm Lê Phát Toàn, Đàm Xuân Hiệp
Tài liệu cung cấp các thông tin về Kỹ thuật điều khiển
Bản giấy
Công nghệ du lịch : Kỹ thuật nghiệp vụ /
Năm XB: 2001 | NXB: Thống kê
Số gọi: 338.4 DE-F
Tác giả:
Dennis L.Foster; Phạm Khắc Thông chủ biên
Chưa có tóm tắt
Bản điện tử
Tác giả:
Đinh Kim Quốc Bảo.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ Vựng tiếng Pháp
Năm XB: 2001 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi: 445 TH-N
Tác giả:
Thúy Nga, Nhóm biên dịch Nhân Văn
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Mạch điện tử
Năm XB: 2001 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi: 621.307 MAC
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Ngôn ngữ lập trình AutoLISP. Tập 2
Tác giả: TS. Nguyễn Hữu Lộc, KS. Nguyễn Thành Trung.
Năm XB: 2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Tóm tắt: Giới thiệu 07 chương, bao gồm: truy xuất đối tượng trong cơ sở dữ liệu, quản lý file và môi...
Thực hành phân loại thực vật : dùng cho trường Đại học Sư phạm /
Tác giả: Hoàng Thị Sản, Hoàng Thị Bé
Năm XB: 2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Đặc điểm, tính chất chính của các nhóm sinh vật, các ngành sinh vật: ngành tảo lam, ngành nấm,...
Chính sách lao động việc làm Tập 1
Tác giả: Đỗ Đức Cường, Đỗ Như Khuê.
Năm XB: 2001 | NXB: Lao Động
Check your vocabulary for colloquaial English
Tác giả: John Harrop, Avril Solomon, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải)
Năm XB: 2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Tuổi trẻ với nghề truyền thống Việt Nam
Tác giả: PGS.TS. Nguyễn Viết Sự
Năm XB: 2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Tóm tắt: Nghề truyền thống Việt Nam trong đời sống xã hội. Tìm hiểu về một số nghề truyền thống thuộc lĩnh...
Kỹ thuật điều khiển
Tác giả: Người dịch: ThS. Lê Hải Sâm, Phạm Lê Phát Toàn, Đàm Xuân Hiệp
Năm XB: 2001 | NXB: Lao động - Xã hội
Tóm tắt: Tài liệu cung cấp các thông tin về Kỹ thuật điều khiển
Công nghệ du lịch : Kỹ thuật nghiệp vụ /
Tác giả: Dennis L.Foster; Phạm Khắc Thông chủ biên
Năm XB: 2001 | NXB: Thống kê
Điện tử Chi tiết
Từ Vựng tiếng Pháp
Tác giả: Thúy Nga, Nhóm biên dịch Nhân Văn
Năm XB: 2001 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ...
Mạch điện tử
Năm XB: 2001 | NXB: Lao động - Xã hội
×