| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình phương pháp tính : Dùng cho sinh viên trường Đại họ bách khoa Hà Nội và các trường Đại học khác /
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
515 DU-V
|
Tác giả:
PGS. TS Dương Thủy Vỹ |
Gồm những bài học số xấp xỉ và sai số; Tính gần đúng nghiệm thử của phương trình đại số và siêu việt; Giải hệ thống phương trình đại số tuyến tính;...
|
Bản giấy
|
|
Luật giáo dục và các chế độ chính sách đối với giáo viên, học sinh, sinh viên
Năm XB:
2002 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
344.59707 LUA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật giáo dục và các chế độ chính sách đối với giáo viên, học sinh, sinh viên
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Minh Phương. |
Cuốn sách cung cấp kiến thức kế toán một cách toàn diện cho các sinh viên học chuyên ngành kế toán như phân loại chi phí, các loại giá phí, phương...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phan Như Thúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình kỹ thuật kinh doanh thương mại quốc tế
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
327.071 HA-O
|
Tác giả:
Hà Thị Ngọc Oanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Quang Hà |
Đối tượng, cơ cấu, chức năng, nhiệm vụ, phương pháp của xã hội học. Các vấn đề nghiên cứu trong xã hội học đại cương: con người và xã hội; Cơ cấu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Baltasar Gracian |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Triết học mác Lênin :. Tập 1 : : Đại cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992.
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 TRI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam Tập 2 : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 LIC
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và đào tạo |
Bao gồm đề cương bài giảng bộ môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam. Cuộc vận động thành lập Đảng cộng sản Việt Nam, Đảng lãnh đạo và tổ chức cuộc đấu...
|
Bản giấy
|
|
Giáo dục Việt Nam trước ngưỡng cửa thế kỷ XXI
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
371 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Minh Hạc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình hệ thống mạng máy tính CCNA : Semester 2 ( Học kỳ 2 ) /
Năm XB:
2002 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 NG-S
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Hồng Sơn, Hoàng Đức Hải |
Ôn tập; Các mạng WAN và Router; Router CLI; Các thành phần của Router; Khởi động và cài đặt router; Sự cấu hình router 1; Các ảnh...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cấu trúc dữ liệu & giải thuật Java. Second Edition /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
005.133 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|