| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS.Doãn Chính, PGS.TS.Đinh Ngọc Thạch |
Trình bày điều kiện hình thành, phát triển của triết học trung cổ Tây Âu và nội dung tư tưởng của triết học các giáo phụ. Giới thiệu triết học kinh...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Điện từ học : Lý thuyết, câu hỏi, bài tập và đáp án
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
537 LU-V
|
Tác giả:
TS Lưu Thế Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng việt
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 MA-C
|
Tác giả:
Mai Ngọc Chừ, Vũ Đức Nghiệu, Hoàng Trọng Phiến |
Trình bày tổng luận về cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt. Cơ sở ngữ âm học, từ vựng học, ngữ pháp học nói chung và tiếng Việt nói riêng
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình di truyền học Vi sinh vật và ứng dụng
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Huế
Từ khóa:
Số gọi:
579 HO-P
|
Tác giả:
Hoàng Trọng Phán |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình kinh tế thương mại
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
381.071 DA-D
|
Tác giả:
GS.TS Đặng Đình Đào, TS Trần Văn Bão |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Mạnh Hùng |
Trình bày những nét tổng quát của ngôn ngữ học đối chiếu; phạm vi ứng dụng, cơ sở nghiên cứu và các nguyên tắc, phương pháp nghiên cứu đối chiếu...
|
Bản giấy
|
||
Công tác tổ chức văn phòng và các mẫu soạn thảo văn bản : Dùng trong các cơ quan, trường học /
Năm XB:
2008 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
342.59706 CON
|
Tác giả:
Luật giaThi Anh biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàng Tử Bé và Nàng Công Chúa nhỏ : Frances Hodgson Burnett /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
823 SA-I
|
Tác giả:
Antoine De Saint Exupéry ; Bùi Đức Huyên dịch |
cuốn sách đã đưa ra những bài học cho cách hành xử của con người: tình bạn, tình yêu thương, lòng nhân ái trách nhiệm được đề cao trong tác phẩm
|
Bản giấy
|
|
Proceedings = : International conference on scientific research in open and distance education /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
378.071 PRO
|
Tác giả:
Edited by: Pro. DSc. Nguyen Thanh Nghi, MA. Tran Duc Vuong, Msc. Vu Minh Tu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đa dạng sinh học của các chủng vi tảo Spirulina phân lập ở các hồ Hà Nội
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Đăng, GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Mậu Quyền |
Nội dung cuốn sách 2 phần. Phần 1 tóm tắt lý thuyết và các bài tập có lời giải. Phần 2 gồm các câu hỏi trắc nghiệm kèm theo đáp số
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
David Joseph Schwartz; Vĩnh Khôi dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|