| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giao tiếp thông minh và tài ứng xử
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
302.2 DUC
|
Tác giả:
Đức Thành biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tổ chức không gian bên trong nhà công nghiệp và bố cục trang trí các căn hộ hiện đại
Năm XB:
2002 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
721.1 VU-C
|
Tác giả:
TS.KTS. Vũ Duy Cừ (Chủ biên) |
Phân tích cơ sở lí thuyết khoa học của vấn đề tổ chức không gian bên trong nhà công nghiệp. Trình bày bố cục và trang trí các căn hộ hiện đại
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Ngọc |
Cuốn sách này góp phần xây dựng một ngành khoa học đang trên đà hình thành là văn hóa học, nhằm cung cấp một số khái niệm cho ngành này để nghiên...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Thái Hà dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. Tăng Văn Đoàn; TS. Trần Đức Hạ |
Khái niệm về sinh thái học và môi trường. Ô nhiễm không khí và bảo vệ môi trường không khí. Ô nhiễm nước và bảo vệ nguồn nước. Ô nhiễm đất và các...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS Phạm Văn Chuyên |
Trình bày khái niệm chung về trắc địa. Giới thiệu lý thuyết cơ bản về sai số và các phép đo trong trắc địa như: đo góc, đo dài, đo cao, lưới khống...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Lê An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Họa sỹ thiết kế tem Bưu chính cách mạng Việt Nam (1946-2002)
Năm XB:
2002 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
720 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Vỹ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ali Rahim |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Anne Baude; Montserrat Iglesias; Anna Lnesta |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
黄伯荣、廖序东 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|