| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương pháp cơ bản dịch Việt- Anh & Ngữ pháp
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
425 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Hữu Lộc, KS. Nguyễn Thành Trung. |
Giới thiệu 07 chương, bao gồm: truy xuất đối tượng trong cơ sở dữ liệu, quản lý file và môi trường làm việc, các bảng mô tả, các hàm xử lý màn hình...
|
Bản giấy
|
||
Thực hành phân loại thực vật : dùng cho trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
580.1 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Thị Sản, Hoàng Thị Bé |
Đặc điểm, tính chất chính của các nhóm sinh vật, các ngành sinh vật: ngành tảo lam, ngành nấm, ngành rêu, thông đá, hạt trần, hạt kín..
|
Bản giấy
|
|
Danh mục và tóm tắt nội dung, kết quả nghiên cứu của các chương trình, đề tài khoa học và công nghệ cấp nhà nước giai đoạn 1991-1995 Tập 1, Các trương trình, đề tà Khoa hocjcoong nghệ (KC)
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
001.3 DAN
|
Tác giả:
Bộ Khoa học , công nghệ và môi trường. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Đức Cường, Đỗ Như Khuê. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang thuật toán ứng dụng và cài đặt bằng C
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Phúc Trường Sinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
John Harrop, Avril Solomon, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Quốc Việt; Phương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tuổi trẻ với nghề truyền thống Việt Nam
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
680.0835 NG-S
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Viết Sự |
Nghề truyền thống Việt Nam trong đời sống xã hội. Tìm hiểu về một số nghề truyền thống thuộc lĩnh vực mỹ nghệ. Định hướng khôi phục và phát triển...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Người dịch: ThS. Lê Hải Sâm, Phạm Lê Phát Toàn, Đàm Xuân Hiệp |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Kỹ thuật điều khiển
|
Bản giấy
|
||
500 English Idiomatic expressions in current use 2
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 DI-B
|
Tác giả:
Đinh Kim Quốc Bảo. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thúy Nga, Nhóm biên dịch Nhân Văn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|