| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chỉ dẫn văn phạm : Cách sử dụng và cách chấm câu /
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vân Đại Nam; Nam Cát |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Danh ngôn thế giới : Song ngữ/Tiếng Anh thực hành /
Năm XB:
1995 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
495 VU-H
|
Tác giả:
Vương Trung Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ luật dân sự của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Năm XB:
1995 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
349.597 BOL
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Triệu Anh Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Khánh Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo - Viện Đại học Mở Hà Nội |
Giới thiệu nhập môn kinh tế chính trị. Những vấn đề kinh tế chính trị của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Michael A.Pyle, Mary Ellen Munoz Page ; Jerry Bobrow Ph. D. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Phụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bách khoa toàn thư về thế giới : Lịch sử - Kinh tế - Văn hóa - Tôn giáo - Địa chính trị /
Năm XB:
1994 | NXB: Trẻ
Số gọi:
030 KH-T
|
Tác giả:
Khắc Thành, Lệ Xuân, Xuân Hà, Việt Anh, Long Vân |
Cuốn sách là một sưu tập, được biên soạn một cách chọn lọc thông qua các ảnh tư liệu, báo chí hầu khắp thế giới, cung cấp cho bạn đọc một tài liệu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Thị Mong, Ma Thị Tiên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam : Catalogue of the administrative divisions /
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
352.29 DAN
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Gồm những qui định chung về danh mục, mã số các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Danh mục mã số các huyện, quận thị xã, thành phố trực thuộc...
|
Bản giấy
|