| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PTS. Đặng Đình Đào, PTS. Hoàng Đức Thân. |
Trình bày bản chất, vai trò của thương mại trong nền kinh tế thị trường, doanh nghiệp thương mại, quản lý và điều tiết kinh doanh thương mại và...
|
Bản giấy
|
||
The lodging and food service industry
Năm XB:
1993 | NXB: Educational institute
Số gọi:
647.94023 LA-G
|
Tác giả:
Lattin, Gerald W. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Positively different: guidance for developing inclusive adult literacy, language, and numeracy curricula
Năm XB:
1993 | NXB: DEET
Từ khóa:
Số gọi:
407 SH-S
|
Tác giả:
Sue Shore, Adeline Black, Anne Simpson and Melanie Coombe |
Bao gồm: Theory informing inclusive, curriculum, Policy as a framework for inclusive practice...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Anh Minh, Nguyễn Anh Thư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Dụng cụ bán dẫn Tập 2
Năm XB:
1985 | NXB: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp,
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Thụ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ, Xuân Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Yến |
Khái quát về điều kiện tự nhiên, tài nguyên du lịch và kết cấu hạ tầng của Việt Nam cùng một số tuyến, điểm du lịch các vùng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ,...
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bilal Omar, Jon Simon |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ninh Viết Giao. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Động vật hoang dã dưới góc nhìn văn hoá dân gian của người miền Tây Nam Bộ
NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
398.369095977 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Thương, Bùi Tuý Phượng |
Những vấn đề chung về động vật hoang dã ở miền Tây Nam Bộ. Nghiên cứu động vật hoang dã trong văn hoá nhận thức của người bình dân và những câu...
|
Bản giấy
|