| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hệ thống các văn bản về mua sắm, quản lý, sử dụng, sửa chữa tài sản nhà nước và chi tiêu trong các đơn vị hành chính sự nghiệp
Năm XB:
2004 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 HET
|
Tác giả:
Bộ Tài chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Miền xác định cấu hình phủ sóng và lựa chọn vị trí trạm gốc trong hệ thống thông tin di động thế hệ ba WCDMA
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Trà, TS. Nguyễn Nam Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả kế hoạch doanh nghiệp : Năng lực cơ bản và kỹ xảo bảo đảm hiệu quả kế hoạch /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 VU-D
|
Tác giả:
Vương Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Lâm Đông |
Tín hiệu số và hệ xử lý số; ứng dụng biến đổi Z phân tích hệ xử lý số; Ứng dụng biến đổi Fourier phân tích tín hiệu số và hệ xử lý số
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ vi sinh vật. Tập 1, Cơ sở vi sinh vật công nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
660.6071 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Lượng |
Giới thiệu hình thái, cấu tạo, sinh sản của vi sinh vật: Các quá trình sinh lý, vi sinh vật và chuyển hoá các chất trong thiên nhiên nhờ vi sinh vật.
|
Bản giấy
|
|
English economic contracts in comparison with Vietnamese economic contracts
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-D
|
Tác giả:
Trịnh Thị Kim Dung, GVHD: Lê Thị Vy, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A Personal History of cesr and cleo : The cornell electron storage ring and its main particle detector facility /
Năm XB:
2004 | NXB: World Scientific
Số gọi:
539.7 BE-K
|
Tác giả:
Berkelman, Karl |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Recyling advanced English : with key /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 WE-C
|
Tác giả:
Clare West, Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học : Dùng trong các trường đại học và cao đẳng
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.423 GIA
|
|
Vị trí, đối tượng, phương pháp của chủ nghĩa xã hội khoa học; Lược khảo lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng; Sự...
|
Bản giấy
|
|
Polite request in English and Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DI-D
|
Tác giả:
Đinh Tiến Dương, GVHD: Đặng Ngọc Hướng, MA. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Việt sử giai thoại Tập 2, 51 giai thoại thời Lý
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.7027 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Thuần. |
Cuốn sách này là tập hợp những giai thoại thời Lý như gốc tích Lý Thái Tổ; Lý Thái Tổ với việc rời đô; cái chết của Đào Khánh Văn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Văn Dương, GVHD: Nguyễn Thị Thu Hường, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|