| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phạm Tất Dong , Nguyễn Quang Uẩn , Nguyễn Hải Khoát |
Những vấn đề chung của tâm lí học. Nhận thức và sự học, nhân cách và sự hình thành nhân cách, sự sai lệch hành vi cá nhân và hành vi xã hội, tư duy...
|
Bản giấy
|
||
Realism of "love of life" by Jack London
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Thúy, GVHD: Nguyễn Thị Vân Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Máy tính cấu trúc và lập trình Tập 1
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng, Vũ Hữu Nghị. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập :. Tập 1, 1839-1844.
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|
|
IELTS Practice tests : Tài liệu luyện thi IELTS /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 MI-G
|
Tác giả:
Michael Garbutt; Kerry O'Sullivan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A semantic and cultural study on images of some four-legged animals in English and Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TA-C
|
Tác giả:
Tạ Biên Cương, GVHD: Phan Văn Quế, PhD |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study in Vietnamses - English translation of non-subject sentences and some other difficulties in common
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Sỹ Thành, GVHD: Trần Đăng Sửu, Dr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập các bài TESTS tiếng Anh trình độ C
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Số gọi:
428.076 XU-T
|
Tác giả:
Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hồ Chí Minh toàn tập. Tập 10, 1960 - 1962
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 HOC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nhân vật và sự kiện lịch sử thế giới Tập 1 : Nguyên tác: Danh nhân thế giới /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
920.02 TU-H
|
Tác giả:
Từ Thắng Hoa chủ biên; Lê Khánh Trường dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Thanh Lâm, Nguyễn Thị Hòa Bình |
Trình bày những vấn đề thực tiễn như: giao tiếp trực diện, giao tiếp qua điện thoại, sinh hoạt nhóm, tâm lý giao tiếp đối với khách hàng - đồng...
|
Bản giấy
|