Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 29244 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
How to improve interpreting competence
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 VU-L
Tác giả:
Vương Thị Thúy Lan, GVHD: Đặng Quốc Tuấn, MA.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Trần Văn Chánh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Kathy L. Hans
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Lê Hải Sâm, Phạm Thanh Liêm.
Trình bày khái niệm cơ bản về máy tính điện tử, biểu diễn thông tin trên máy tính, cấu trúc bộ vi xử lý, vi mạch điều khiển, bộ nhớ bán dẫn, bộ nhớ...
Bản giấy
Kiến trúc Châu Á và thế giới 1970 - 2010
Năm XB: 2004 | NXB: Xây dựng
Số gọi: 724 DA-H
Tác giả:
Đặng, Thái Hoàng
Phân tích chủ nghĩa hậu hiện đại trong kiến trúc. Kiến trúc High - Tech. Chủ nghĩa giải toả kết cấu trong kiến trúc. Con đường hiện đại của kiến...
Bản giấy
Tác giả:
Vũ Minh Thu, GVHD: Vũ Tuấn Anh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
IELTS Preparation and practice : Practice tests /
Năm XB: 2004 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi: 428.076 SA-W
Tác giả:
Wendy Sahanaya, Terri Hughes
Gồm phần bài thi thực hành cho kỹ năng nghe, đọc và viết dạng học thuật và phần đọc viết dạng luyện chung.
Bản giấy
Tài liệu cung cấp các hệ thống văn bản pháp luật về quản lý tài chính đối với ngành giáo dục - đào tạo
Bản giấy
Bí ẩn về những miền đất lạ
Năm XB: 2004 | NXB: Hà Nội
Số gọi: 910.91 LU-M
Tác giả:
Lưu Hiểu Mai; Người dịch:Hà Sơn, Huyền Tuấn
Tài liệu cung cấp Những bí mật về vùng đất chưa được khám phá, về những đại lục biến mất một cách thuần kỳ, về những vùng biển bí ẩn
Bản giấy
Computer Systems: Theory, Technology, and Applications
Năm XB: 2004 | NXB: Springer-Verlag New York, Inc
Số gọi: 005 HE-A
Tác giả:
Andrew Herbert
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Nonverbal communication in English speaking countries and the equivalents in Vietnamese
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-N
Tác giả:
Nghiêm Bích Nga, GVHD: Nguyễn Văn Cơ
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
A contrastive study of writing a paraghaph in English and Vietnamese
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng, GVHD: Phạm Thị Minh Phương
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
How to improve interpreting competence
Tác giả: Vương Thị Thúy Lan, GVHD: Đặng Quốc Tuấn, MA.
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Giáo trình cấu trúc máy vi tính và vi xử lí : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Tác giả: Lê Hải Sâm, Phạm Thanh Liêm.
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Trình bày khái niệm cơ bản về máy tính điện tử, biểu diễn thông tin trên máy tính, cấu trúc bộ vi...
Kiến trúc Châu Á và thế giới 1970 - 2010
Tác giả: Đặng, Thái Hoàng
Năm XB: 2004 | NXB: Xây dựng
Tóm tắt: Phân tích chủ nghĩa hậu hiện đại trong kiến trúc. Kiến trúc High - Tech. Chủ nghĩa giải toả kết...
IELTS Preparation and practice : Practice tests /
Tác giả: Wendy Sahanaya, Terri Hughes
Năm XB: 2004 | NXB: Giao thông vận tải
Tóm tắt: Gồm phần bài thi thực hành cho kỹ năng nghe, đọc và viết dạng học thuật và phần đọc viết dạng...
Hệ thống văn bản pháp luật về quản lý tài chính đối với ngành giáo dục - đào tạo
Năm XB: 2004 | NXB: Tài chính
Tóm tắt: Tài liệu cung cấp các hệ thống văn bản pháp luật về quản lý tài chính đối với ngành giáo dục -...
Bí ẩn về những miền đất lạ
Tác giả: Lưu Hiểu Mai; Người dịch:Hà Sơn, Huyền Tuấn
Năm XB: 2004 | NXB: Hà Nội
Tóm tắt: Tài liệu cung cấp Những bí mật về vùng đất chưa được khám phá, về những đại lục biến mất một cách...
Computer Systems: Theory, Technology, and Applications
Tác giả: Andrew Herbert
Năm XB: 2004 | NXB: Springer-Verlag New York, Inc
Nonverbal communication in English speaking countries and the equivalents in Vietnamese
Tác giả: Nghiêm Bích Nga, GVHD: Nguyễn Văn Cơ
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
A contrastive study of writing a paraghaph in English and Vietnamese
Tác giả: Nguyễn Thị Hằng, GVHD: Phạm Thị Minh Phương
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×