| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một số giải pháp nâng cao chất lượng tín dụng đối với hộ sản xuất tại NHNo&PTNT Huyện Lộc Bình - Tỉnh Lạng Sơn
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
332 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Ngọc Linh, Th.S Đinh Thị Thanh Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm đưa ý tưởng tổ chức loại hình du lịch homestay tại các làng nghề phía Bắc trở nên thực tế và khả thi hơn
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Quỳnh Hậu; GVHD: Trương Nam Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Việt Ngữ, Hà Danh Khuyết, Mạc Danh Thị... |
Giới thiệu đặc trưng một số làng nghề Hà Nội của vùng Kẻ Gối xưa, nay gồm: làng nghề Triều Khúc, làng nghề Xuân Đỉnh, làng nghề kim hoàn Địn Công,...
|
Bản giấy
|
||
Múa rối nước dân gian làng Ra
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
791.530959731 VU-Q
|
Tác giả:
Vũ Tú Quỳnh |
Giới thiệu lịch sử nghệ thuật múa rối nước làng Ra, xã Bình Phú, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Tìm hiểu về sinh hoạt múa rối nước dân gian...
|
Bản giấy
|
|
Mười giá trị văn hóa tiêu biểu Thăng Long - Hà Nội : Làng nghề, phố nghề /
Năm XB:
2019 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
680.0959731 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Chức (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vương Toàn; Phạm Văn Thanh (Chủ biên) |
Giới thiệu vị trí địa lý, đặc điểm tự nhiên, con người, đời sống văn hoá xã hội, những nét son trong truyền thống lịch sử, đời sống kinh tế và định...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Toan Ánh |
Cuốn sách gồm 3 phần: 1, Nhận diện một làng quê, 2.Sinh hoạt, 3. Tế tự
|
Bản giấy
|
||
Neural Networks for Vision, Speech and Natural Language
Năm XB:
1992 | NXB: Chapman & Hall
Từ khóa:
Số gọi:
004.822 LIN
|
Tác giả:
R.Linggard |
Nội dung gồm: Vision, Speech, Natural language, Implementation...
|
Bản giấy
|
|
New English file : Intermediate /
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 OXE
|
Tác giả:
Clive Oxenden, Christina Latham - Koenig; dịch và giới thiệu: Hồng Đức. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
New person to person : communicative speaking and listening skills. Teacher's book 2 /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.34 RI-J
|
Tác giả:
Jack C. Richards, David Bycina, Ellen Kisslinger, Nguyễn Ngọc Hưng(Dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Sĩ Huệ |
Vai trò của bánh tráng trong đời sống người dân Phú Yên. Giới thiệu về hai làng làm bánh tráng nổi tiếng ở Phú Yên như làng Hoà Đa huyện Tuy An và...
|
Bản giấy
|
||
Nghệ nhân làng nghề Thăng Long - Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
745.509597 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Thọ Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|