| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghệ nhân làng nghề Thăng Long - Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
745.509597 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Thọ Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Làng Đa Sỹ: sự tích và truyền thống văn hoá dân gian
Năm XB:
2010 | NXB: Dân trí
Số gọi:
390.09597 HO-X
|
Tác giả:
Hoàng Thế Xương |
Giới thiệu vùng đất và con người làng Đa Sỹ (nay thuộc thành phố Hà Đông, Hà Nội) cụ thể về sự tích và di tích tên làng, về tín ngưỡng, lễ hội,...
|
Bản giấy
|
|
Đời sống tín ngưỡng của người Tày ven biên giới Hạ Lang, Cao Bằng
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
398.09597 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Yên |
Tổng quan về người Tày ở Việt Nam và khu vực biên giới Hạ Lang, Cao Bằng. Các hình thức sinh hoạt văn hoá tín ngưỡng và hiện trạng đời sống tín...
|
Bản giấy
|
|
Hồ Chí Minh hành trình từ làng Sen đến Ba Đình (1890 - 1969)
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
335.4346 VA-M
|
Tác giả:
TS Văn Thị Thanh Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hương ước cổ làng xã đồng bằng bắc bộ
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 VU-M
|
Tác giả:
PGS.TS. Vũ Duy Mền |
Nghiên cứu một cách hệ thống và chuyên sâu về hương ước cổ - phần lệ làng thành văn của làng xã đồng bằng Bắc Bộ. Nội dung chủ yếu của hương ước....
|
Bản giấy
|
|
A writer's resource : A Handbook for writing and research /
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
808.042 EL-A
|
Tác giả:
Maimon, Elaine P. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp về các làng cổ Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Từ khóa:
Số gọi:
394.09597 NG-X
|
Tác giả:
Phạm Bá Toàn |
Quyển sách này nói về cuộc sống găn bó của làng quê Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
A handbook for the English langguage translator : Sổ tay người dịch Tiếng Anh /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Hữu Ngọc, Hữu Tiến, Elizabeth Hodgkin, Mary Cowan, Ngô Văn Trọng. |
Là cuốn sách công cụ rất có ích cho tất cả những ai học và làm công tác phiên dịch, biên dịch Anh ngữ. Cuốn sách hết sức tiện dụng cho việc tra cứu...
|
Bản giấy
|
|
Cán bộ công chức với vấn đề cải cách hành chính, chống tham nhũng, lãng phí
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
342.597 KH-N
|
Tác giả:
Khải Nguyên sưu tầm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Teaching English language learners through technology
Năm XB:
2009 | NXB: Routledge
Số gọi:
420.7812 ER-T
|
Tác giả:
Tony Erben, Ruth Ban, Martha Castañeda |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Applications of Cognitive Linguistics 9 : Cognitive Approaches to Pedagogical Grammar. A volume in Honour of René Dirven /
Năm XB:
2008 | NXB: Mouton de Gruyter
Số gọi:
407 DE-S
|
Tác giả:
Sabine De Knop (Editors) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.Thái Thanh Bảy; Vũ Minh Thường; Hoàng Yến. |
Những mẫu câu tiếng Anh giúp trao đổi với du khách hay khách hàng nước ngoài tại ngân hàng như: khai đổi ngoại tệ, mở tài khoản, chuyển tiền, sử...
|
Bản giấy
|