| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Thị Thuận- Ths. Lê Minh Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình tin học đại cương : Dùng cho sinh viên khối ngành kinh tế và quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2012 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
005.071 GIA
|
Tác giả:
Hàn Viết Thuận (ch.b.), Trần Công Uẩn, Bùi Thế Ngũ, Đặng Quế Vinh |
Trình bày một số khái niệm cơ sở của tin học. Giới thiệu hệ điều hành của máy tính. Kĩ năng soạn thảo văn bản và lập trình bằng Pascal, tìm hiểu về...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tin học lý thuyết và bài tập ASP 3.0 và ASP. net : Active Sever Page
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005.362 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Lan, Lê Hữu Đạt, Hoàng Đức Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tự học lập trình Visual Basic 6 : Xem, thực hành, ứng dụng. Cách dễ nhất để nắm vững kỹ thuật lập trình VB
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.362 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hoài... |
Cuốn sách hướng dẫn cách dễ nhất để năm vững kỹ thuật lập trình Visual Basic.Viết các ứng dụng Windows NT/98 sử dụng ngôn ngữ lập trình trực quan...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Saigonbook |
Giải thích một số thủ thuật liên quan đến việc gỡ lỗi thành công, cấu hình một máy chủ yếu cho sự phát triển ASP; giới thiệu tổng quát về công nghệ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Cathy Beaudoin, Nandini Chandar, Edward M. Werner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Grade 10th students learning English vocabulary: A case study at Phalai High School
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Thuật; Dr Nguyen Van Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Grammatical categories and cognition : A case study of the liguistic relativity hypothesis
Năm XB:
2004 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
415 LU-J
|
Tác giả:
Lucy A John |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Grammatical emphasis means in English with reference to their Vietnamese equivalents.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Thị Kim Dung; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hoang Tuyet Minh |
The study is aimed at grammatical emphasis means in English with reference to their Vietnamese equivalents by using descriptive method and...
|
Bản điện tử
|
|
Handbook of amylases and related enzymes : = Their sources, isolation methods, properties and applications
Năm XB:
1988 | NXB: Pergamon press
Từ khóa:
Số gọi:
574.19254 HAN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
HBR guide to persuasive presentations
Năm XB:
2012 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658.452 DU-N
|
Tác giả:
Nancy Duarte. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống công vụ một số nước Asean và Việt Nam
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
327.59 HET
|
Tác giả:
Ban tổ chức cán bộ Chính phủ. Viện nghiên cứu khoa học tổ chức nhà nước |
Giới thiệu hệ thống công vụ các nước ASEAN: cơ cấu tổ chức, chức năng, chính sách, bộ máy hành chính, đội ngũ công chức, thể chế công vụ, hệ thống...
|
Bản giấy
|