| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình tin học lý thuyết và bài tập ASP 3.0 và ASP. net : Active Sever Page
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005.362 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Lan, Lê Hữu Đạt, Hoàng Đức Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tự học lập trình Visual Basic 6 : Xem, thực hành, ứng dụng. Cách dễ nhất để nắm vững kỹ thuật lập trình VB
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.362 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hoài... |
Cuốn sách hướng dẫn cách dễ nhất để năm vững kỹ thuật lập trình Visual Basic.Viết các ứng dụng Windows NT/98 sử dụng ngôn ngữ lập trình trực quan...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Saigonbook |
Giải thích một số thủ thuật liên quan đến việc gỡ lỗi thành công, cấu hình một máy chủ yếu cho sự phát triển ASP; giới thiệu tổng quát về công nghệ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Cathy Beaudoin, Nandini Chandar, Edward M. Werner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Grade 10th students learning English vocabulary: A case study at Phalai High School
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Thuật; Dr Nguyen Van Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Grammatical categories and cognition : A case study of the liguistic relativity hypothesis
Năm XB:
2004 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
415 LU-J
|
Tác giả:
Lucy A John |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Grammatical emphasis means in English with reference to their Vietnamese equivalents.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Thị Kim Dung; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hoang Tuyet Minh |
The study is aimed at grammatical emphasis means in English with reference to their Vietnamese equivalents by using descriptive method and...
|
Bản giấy
|
|
Handbook of amylases and related enzymes : = Their sources, isolation methods, properties and applications
Năm XB:
1988 | NXB: Pergamon press
Từ khóa:
Số gọi:
574.19254 HAN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
HBR guide to persuasive presentations
Năm XB:
2012 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658.452 DU-N
|
Tác giả:
Nancy Duarte. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống công vụ một số nước Asean và Việt Nam
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
327.59 HET
|
Tác giả:
Ban tổ chức cán bộ Chính phủ. Viện nghiên cứu khoa học tổ chức nhà nước |
Giới thiệu hệ thống công vụ các nước ASEAN: cơ cấu tổ chức, chức năng, chính sách, bộ máy hành chính, đội ngũ công chức, thể chế công vụ, hệ thống...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Văn Hiệu, TS. Lê Xuân Trường |
Tài liệu cung cấp các thông tin về hệ thống thuế ở một số nước đông nam á và trung quốc
|
Bản giấy
|
||
Hiến chương ASEAN - Cơ sở pháp luật quốc tế của Cộng đồng ASEAN : Khoá luận đề cập đến những vấn đề cơ bản về cộng đồng ASEAN, Hiến chương ASEAN, vai trò của Hiến chương ASEAN đối với cộng đồng,...
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
341 PH-T
|
Tác giả:
Phạm, Văn Thoại |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|