| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn hóa các dân tộc Tây Nguyên - thực trạng và những vấn đề đặt ra : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
305.89597 TR-B
|
Tác giả:
GS. TS. Trần Văn Bính chủ biên |
Tài liệu cung cấp các thông tin về văn hóa các dân tộc tậy nguyên về thực trạng và những vấn đề đặt ra
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Gary R. Heerkens |
Quản lí dự án
|
Bản giấy
|
||
Ngữ pháp Tiếng Anh : English Grammar /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.2 BUY
|
Tác giả:
Bùi Ý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hóa học vô cơ. Tập 2, Các nguyên tố hóa học điển hình
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
546 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Nhâm. |
Sách trình bày lý thuyết đại cương về hoá học, những đơn chất và hợp chất của các nguyên tố điển hình theo thứ tự các nhóm nguyên tố S đến các nhóm...
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu bồi dưỡng kế toán trưởng doanh nghiệp = : Quy chế tổ chức bồi dưỡng và cấp chứng chỉ kế toán trưởng /
Năm XB:
2004 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.8 TAI
|
Tác giả:
Bộ Tài Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bàn về khoa học và nghệ thuật lãnh đạo : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
658.409 CH-T
|
Tác giả:
TS. Chu Văn Thành, TS Lê Thanh Bình chủ biên |
Tài liệu cung cấp các thông tin bàn về khoa học và nghệ thuật lãnh đạo
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập các thiết kế và trang trí bằng gỗ Tập 2 : The best collection of wood designs.
Năm XB:
2004 | NXB: Trẻ
Số gọi:
747 TUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trout Jack, Dương Ngọc Dũng, Phan Đình Quyền (biên dịch) |
Cuốn sách này giúp các doanh nghiệp có thể định vị được thương hiệu cho công ty của mình nhờ vào những hiểu biết về thương hiệu...
|
Bản giấy
|
||
Cơ học ứng dụng bài tập giải mẫu và câu hỏi trắc nghiệm : Phần cơ học vật rắn biến dạng /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
620.1 DO-L
|
Tác giả:
PGS. Đỗ Như Lân ; TS. Trần Đức Trung |
Các khái niệm cơ học vật rắn biến dạng, kéo đúng tâm, trạng thái ứng xuất, cắt và dập, xoắn thanh thẳng,... Các bài tập mẫu và trắc nghiệm
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng công nghệ CDMA trong thông tin di động
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Mai Thu, TS. Nguyễn Nam Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh thực dụng trong đàm thoại Kinh doanh
Năm XB:
2004 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Trần Minh Tiến, TS. Nguyễn Thành Phúc, Đỗ Tiến Thắng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|