| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ,. |
Biên soạn theo chương trình của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành năm 1990. Dùng cho c ác trường đại học các khối công nghiệp, công trình thủy lợi,...
|
Bản giấy
|
||
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập = :. Tập 7
Năm XB:
2004 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|
|
120 mẩu chuyện ngụ ngôn hè phố Tập 1 : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
823 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Văn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình công nghệ các sản phẩm từ sữa
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
637.10711 LA-T
|
Tác giả:
Lâm Xuân Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lỗi về cách dùng từ : Những lỗi thông thường trong tiếng Anh đối với người Việt Nam /
Năm XB:
2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 HA-B
|
Tác giả:
Hà Văn Bửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện hạch toán sản phẩm, tiêu thụ sản phẩm và xác định kết quả tiêu thụ sản phẩm tại tạp chí dân chủ và pháp luật
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hoài, Th.S Nghiêm Thị Thà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề cơ bản về quyền lợi và nghĩa vụ của người lao động trong pháp luật lao động hiện hành
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.59701 DO-T
|
Tác giả:
Luật gia: Đỗ Bá Tường |
Giới thiệu một số nội dung cơ bản về quyền lợi và nghĩa vụ của người lao động trong các lĩnh vực như: hợp đồng lao động, kỷ luật lao động, trách...
|
Bản giấy
|
|
Thủ đô Hà Nội trong công cuộc xây dựng và phát triển
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.959731 PH-P
|
Tác giả:
Phùng Hữu Phú chủ biên, Nguyễn Phú Trọng, Nguyễn Quốc Triệu... |
Gồm nhiều bài viết về Hà Nội 50 năm với những thành tựu kinh tế, những thách thức trong công cuộc xây dựng và phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội....
|
Bản giấy
|
|
Kỹ xảo lập trình VB 6 : Tự nâng cao kỹ năng qua ví dụ /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Hữu Khang, Hoàng Đức Hải, Phương Lan |
Bao gồm: xây dựng chức năng của ứng dụng, khai báo và quy ước khai báo biến, chương trình con và tham số...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ tại công ty du lịch và xúc tiến thương mại
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TU-H
|
Tác giả:
Tường Thị Mai Hương, TS Lê Quang Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tôn Nữ Thục Uyên, GVHD: Phan Văn Quế, PhD |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thuật hiểu người và dùng người : Nhân vật chí /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
181 LU-T
|
Tác giả:
Lưu Thiệu; Người dịch: Dương Thu Ái, Nguyễn Kim Hanh |
Vai trò và ý nghĩa quan trọng trong việc dùng người và hiểu người, việc xem xét và phân biệt nhân tài cũng như phương pháp nhận thức giám định,...
|
Bản giấy
|