Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 29244 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Nguyễn Khánh Duy,
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The pre-stage when dealing with receptive skills
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-P
Tác giả:
Nguyễn Bích Phương, GVHD: Lê Thị Vy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Phương Lược, Trần Thu Minh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Nhà nước và cách mạng
Năm XB: 2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi: 320 LEN
Tác giả:
V.I. Lênin; Nxb. Chính Trị Quốc Gia
Xã hội có giai cấp nhà nước, nhà nước và cách mạng, những lời giải thích bổ sung của Ăng Ghen
Bản giấy
Giải tích Tập 1, Giáo trình lý thuyết và bài tập có hướng dẫn /
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi: 515.071 NG-L
Tác giả:
Nguyễn Xuân Liêm.
Giới thiệu các khái niệm cận trên và cận dưới của một tập hợp số thực. Giới thiệu phương pháp xây dựng các số thực
Bản giấy
A study on English prefixation and its Vietnamese equivalence
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TR-V
Tác giả:
Trần Thị Khánh Vân, Lê Phương Thảo, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Đình Chú, Nguyễn Hải Hà đồng chủ biên
Bao gồm 435 câu chuyện chia làm hai phần chuyện làng văn Việt Nam và chuyện làng văn thế giới
Bản giấy
Tác giả:
Bùi Xuân Đính
Những kế sách dựng xây đất nước của ông cha ta
Bản giấy
Social problems in a diverse society
Năm XB: 2004 | NXB: Allyn & Bacon
Số gọi: 361.1 DI-K
Tác giả:
Diana kendall
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Trương Ung, Kiến Minh ; Cát Tường dịch
Giới thiệu những bí quyết, những ví dụ cụ thể và nghệ thuật tiếp thị cho những người làm kinh doanh, nhân viên quản lí, những người muốn bước vào...
Bản giấy
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Huyền, Th.S Nguyễn Bình Yến
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
English intensifiers-a contrastive analysis with Vietnamese equivalents through "Jane Eyre"
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 DA-T
Tác giả:
Đào Thanh Tú, GVHD: Đặng Trần Cường
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The pre-stage when dealing with receptive skills
Tác giả: Nguyễn Bích Phương, GVHD: Lê Thị Vy
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Năng lực tiềm ẩn : 14 điều then chốt mà nhà quản lý cần nắm vững /
Tác giả: Phương Lược, Trần Thu Minh
Năm XB: 2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Nhà nước và cách mạng
Tác giả: V.I. Lênin; Nxb. Chính Trị Quốc Gia
Năm XB: 2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Xã hội có giai cấp nhà nước, nhà nước và cách mạng, những lời giải thích bổ sung của Ăng Ghen
Giải tích Tập 1, Giáo trình lý thuyết và bài tập có hướng dẫn /
Tác giả: Nguyễn Xuân Liêm.
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Giới thiệu các khái niệm cận trên và cận dưới của một tập hợp số thực. Giới thiệu phương pháp xây...
Từ khóa:
A study on English prefixation and its Vietnamese equivalence
Tác giả: Trần Thị Khánh Vân, Lê Phương Thảo, MA
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Chuyện làng văn Việt Nam và thế giới
Tác giả: Nguyễn Đình Chú, Nguyễn Hải Hà đồng chủ biên
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Bao gồm 435 câu chuyện chia làm hai phần chuyện làng văn Việt Nam và chuyện làng văn thế giới
Những kế sách dựng xây đất nước của ông cha ta
Tác giả: Bùi Xuân Đính
Năm XB: 2004 | NXB: Tư Pháp
Tóm tắt: Những kế sách dựng xây đất nước của ông cha ta
Social problems in a diverse society
Tác giả: Diana kendall
Năm XB: 2004 | NXB: Allyn & Bacon
Thành công trước tuổi ba mươi : Để trở thành nhà tiếp thị giỏi /
Tác giả: Trương Ung, Kiến Minh ; Cát Tường dịch
Năm XB: 2004 | NXB: Thống kê
Tóm tắt: Giới thiệu những bí quyết, những ví dụ cụ thể và nghệ thuật tiếp thị cho những người làm kinh...
English intensifiers-a contrastive analysis with Vietnamese equivalents through "Jane Eyre"
Tác giả: Đào Thanh Tú, GVHD: Đặng Trần Cường
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×