| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hướng dẫn thực hành Microsoft Word 2000 : Hướng dẫn từng bước minh họa rõ ràng, dễ hiểu /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 VO-T
|
Tác giả:
Võ Xuân Thể, Nguyễn Sanh |
Làm quen với phần mềm word 2000 và các ứng dụng: Tạo thư điện tử, cộng tác trên tài liệu, sử dụng dữ kiện từ các chương trình ứng dụng của office...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kim Dung, Chí Thắng, Hải Anh tuyển chọn và biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Entering the 21st century World development report, 1999/2000.
Năm XB:
2000 | NXB: Published for the World Bank, Oxford University Press,
Số gọi:
338.91 ENT
|
Tác giả:
World Bank; Yusuf, Shahid, 1949-; International Bank for Reconstruction and Development. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật phối màu : Ứng dụng trong đồ họa, thiết kế trang web, thiết kế thời trang, thiết kế nội thất, thiết kế mỹ thuật công nghiệp, quảng cáo, hội họa /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hạnh |
Cuốn sách giới thiệu với bạn đọc một phương pháp phối màu dùng trong thiết kế đồ họa, thiết kế nội thất, thiết kế thời trang, kiến trúc, tiếp thị,...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế gia công lắp ráp và nghiệm thu kết cấu thép
Năm XB:
2000 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.1834 THI
|
|
Gồm 5 tiêu chuẩn nhà nước về thiết kế lắp ráp và nghiệm thu kết cấu thép. TCVN 4059:1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng kết cấu...
|
Bản giấy
|
|
Đông Á: phục hồi và phát triển : Sách tham khảo /
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.959 VU-C
|
Tác giả:
Vũ Cương, Hoàng Thanh Dương dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kết quả điều tra mạng lưới và lưu lượng hàng hóa chợ năm 1999
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
330.9597 KET
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê. Vụ thương mại - giá cả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Modern Experimental Biochemistry
Năm XB:
2000 | NXB: Addison Wesley Longman
Từ khóa:
Số gọi:
572.028 BO-R
|
Tác giả:
Boyer Rodney |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải /. Tập 1, Ô nhiễm không khí và tính toán khuếch tán chất ô nhiễm /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
628.53 TR-C
|
Tác giả:
Trần Ngọc Chấn. |
Sách bao gồm các vấn đề về nguồn gốc ô nhiễm không khí, tác hại của các chất ô nhiễm, khuếch tán chất ô nhiễm trong khí quyển và công nghệ xử lý...
|
Bản giấy
|
|
Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải /. Tập 2, Cơ học về bụi và phương pháp xử lý bụi /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
628.53 TR-C
|
Tác giả:
Trần Ngọc Chấn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải /. Tập 3, Lý thuyết tính toán và công nghệ xử lý khí độc hại /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
628.53 TR-C
|
Tác giả:
Trần Ngọc Chấn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Enzymes: A Practical introduction to structure, mechanism, and data analysis
Năm XB:
2000 | NXB: Wiley-VCH,
Từ khóa:
Số gọi:
572.7 CO-R
|
Tác giả:
Copeland, Robert A. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|