| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Gerald Kelly |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The complete reference : Millennium Edition /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
004.678 TR-T
|
Tác giả:
Trịnh Anh Toàn, Hồng Oanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ học trẻ 2000 : Diễn đàn học tập và nghiên cứu /
Năm XB:
2000 | NXB: Hội ngôn ngữ học Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
VN-Guide |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
赵菁, 孙欣欣, 梁彦敏, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
杨雪梅, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
杨雪梅, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Động vật chí Việt Nam :. 6, Họ Ruồi nhà (Diptera, Muscidae), Họ Nhặng (Diptera, Calliphoridae) /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
591.9597 TA-T
|
Tác giả:
Tạ Huy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Joseph E. Stiglitz |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
301 câu đàm thoại tiếng Hoa :. 2 / : : Tập 2. /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TV-G
|
Tác giả:
Lê Khắc Kiều Lục |
dùng làm tài liệu dạy và học tiếng Hoa giai đoạn cơ sở
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
姚汉铭 |
从新词语中我们还能观察到当今汉词的构造特点
|
Bản giấy
|