| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Công Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Lập tiến độ thi công sử dụng phần mềm DT&MS trong xây dựng
Năm XB:
2007 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
692.5 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hóa học đại cương : Dùng cho sinh viên các trường Cao đẳng /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
540 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Mậu Quyền |
Trình bày những kiến thức hóa học đại cương về: cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, dung dịch chất điện li, một số loại hợp...
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch đô thị theo đạo lí châu Á : = Viễn cảnh hậu, hiện đại cấp tiến /
Năm XB:
2007 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
711 LI-W
|
Tác giả:
GS, TS Kiến trúc Lim, Wiliam S.W. |
Giới thiệu về qui hoạch đô thị theo đạo lý châu Á: Viễn cảnh hậu - hiện đại cấp tiến và các bài phân tích lý luận được sưu tập về: kiến trúc, Châu...
|
Bản giấy
|
|
Văn bản mới về một số chế độ, chính sách đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.597 VAN
|
|
Gồm một số văn bản mới quy định những nội dung cụ thể và hướng dẫn thi hành về chế độ tài chính, công sở, phương tiện đi lại, điện thoại, công tác...
|
Bản giấy
|
|
Bản đồ tư duy trong công việc : Công cụ tư duy đang được hơn 250 triệu người trên thế giới sử dụng /
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
153.4 BU-T
|
Tác giả:
Tony Buzan, New thinhking Group(dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều khiển tự động các hệ thống truyền động điện
Năm XB:
2007 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.319 TH-H
|
Tác giả:
GS.TSKH Thân Ngọc Hoàn, TS Nguyễn Tiến Ban |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Thái Trần Bái |
Cuốn sách không chỉ cung cấp kiến thức về một bộ phận quan trọng của giới Động vật mà còn có lợi thế trong minh chứng các nội dung sinh học giảng...
|
Bản giấy
|
||
How to master skills for the TOEFL IBT reading / : Intermediate /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 HAL
|
Tác giả:
Timothy Hall, Arthur H. Milch, Denise MacCornack |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Wimax di động phân tích, so sánh với các công nghệ 3G
Năm XB:
2007 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
004.67 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thanh Dũng, Lâm Văn Đà |
Giới thiệu tổng quan về công nghệ WiMax di động và đánh giá hiệu năng của Wimax di động; phân tích chi tiết về ăng ten thông minh, tái sử dụng tần...
|
Bản giấy
|
|
360 động từ bất quy tắc và cách dùng các thì Tiếng Anh
Năm XB:
2007 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
428.07 TR-T
|
Tác giả:
Trần Mạnh Tường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Hoàng Chí Thành |
Khái niệm lý thuyết đồ thi. Các bài toán cơ bản trên đồ thị như: hàm Grundy, các tập hợp đặc biệt, chu số và sắc số. Cặp ghép và đồ thị hai phần,...
|
Bản giấy
|