| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Triết học mác Lênin :. Tập 1 : : Đại cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992.
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 TRI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình triết học Mác-Lênin : Dùng trong các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 GIA
|
|
Tìm hiểu vai trò triết học Mác - Lênin và chủ nghĩa duy vật Mácxít. Phép biện chứng duy vật với việc nhận thức và cải tạo thế giới. Mối quan hệ...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn giao tiếp tiếng Pháp theo phương pháp mới : Phương pháp phát âm chuẩn Các chủ đề đa dạng - thú vị Các mẫu đàm thoại gần gũi với cuộc sống và phong tục tập quán Việt Namn /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
445 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ánh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Phúc; Thanh Trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Cao Đàm |
Trình bày các khái niệm chung về khoa học và phân loại khoa học, các trình tự logic của nghiên cứu khoa học, các phương pháp thu thập và xử lý...
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Việt thực hành
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.9228 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Thuyết chủ biên, Nguyễn Văn Hiệp |
Giới thiệu những kỹ năng để tạo lập và tiếp nhận văn bản, kỹ thuật viết luận văn và tiểu luận khoa học. Rèn luyện kỹ năng đặt câu và dùng từ; chữa...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán cao cấp Tập 2 : Giáo trình đại học nhóm ngành III (Tài liệu tham khảo cho nhóm ngành IV, V, VI, VII ).
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
517.071 GIA
|
|
Những khái niệm cơ bản của xác suất. Biến ngẫu nhiên và hàm phân phối. Mẫu ngẫu nhiên và hàm phân phối mẫu. ựớc lượng tham số. Kiểm định giả thiết...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mai Ngọc Chừ |
Cuốn sách khái quát toàn bộ khu vực Đông Nam Á với nhiều phương diện văn hóa, cả theo cấu trúc lẫn diễn trình lịch sử. Nhận diện Đông Nam Á với đặc...
|
Bản giấy
|
||
Between the lines : Reading Skills for Intermediate-Advanced students of English as a second language /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.64 FA-Z
|
Tác giả:
Zukowski Faust, Johnston Atkinson. Đặng Tuấn Anh (Dịch và chú giải) |
Gồm các bài đọc về môi trường, sinh thái, khảo cổ, nghệ thuật, nông nghiệp, báo chí, thông tin... và bài tập giúp phát triển các kỹ năng đọc hiểu...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế chính trị Mác-Lênin : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
330.15071 KIN
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Giới thiệu nhập môn kinh tế chính trị. Những vấn đề kinh tế chính trị của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 LIC
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và đào tạo |
Bao gồm đề cương bài giảng bộ môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam. Cuộc vận động thành lập Đảng cộng sản Việt Nam, Đảng lãnh đạo và tổ chức cuộc đấu...
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật nói trước công chúng / : Dùng cho tất cả mọi người /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
153.8 LA-R
|
Tác giả:
Raymond De Saint Laurent; Song Hà dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|