| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật giáo dục
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn viết đoạn văn tiếng Anh :dùng cho sinh viên tiếng Anh Hệ từ xa : Lưu hành nội bộ : =A guide for paragraph development in English :For distance student of English /
Năm XB:
1998 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.81071 PH-Q
|
Tác giả:
Phan Văn Quế, Nguyễn Văn Cơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tin học MCSE SQL server 6.5 : Quản trị và điều hành /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.071 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường , Nguyễn Văn Hoài |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề cơ bản giáo dục học hiện đại : Tài liệu dùng cho các trường ĐHSP,CĐSP,THSP, học viên cao học, NCS, cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên phổ thông và đại học /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
370.7 TH-T
|
Tác giả:
Thái Duy Tuyên |
Tài liệu cung cấp thông tin về những vấn đề cơ bản giáo dục học hiện đại
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.PTS. Đỗ Hoàng Toàn, PGS.TS. Nguyễn Kim Truy |
Cung cấp kiến thức cơ bản và hệ thống về quản trị học cho sinh viên ngành quản trị kinh doanh, quản lý kinh tế và những người tham gia điều hành...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình toán đại cương. Tập 2 Dùng cho nhóm ngành 1 : : Giáo trình đại học
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Số gọi:
517.071 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Thao (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS. Đinh Văn Tiến. |
Quá trình đàm phán kinh doanh. Những nghệ thuật cơ bản trong đàm phán kinh doanh. Hướng dẫn thực hành về đàm phán kinh doanh. Một số điều cần chú ý...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương Tri Ngộ chủ biên, Đỗ Xuân Tùng, Hà Đặng Cao Phong |
Giới thiệu các bài tập về các phần khác nhau của kĩ thuật như: Tính toán các loại mạch điện, các loại máy điện; Thiết kế tính toán các mạng điện...
|
Bản giấy
|
||
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật giáo dục
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình dân số học : Dùng cho sinh viên ngoài ngành dân số /
Năm XB:
1997 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
304.6 TO-D
|
Tác giả:
GS.PTS Tống Văn Đường |
Dân số vừa là lực lượng sản xuất, vừa là lực lượng tiêu dùng, là yếu tố chủ yếu của quá trình phát triển. Vì vậy qui mô, cơ cấu, chất lượng và tốc...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS.Nguyễn Cao Văn. |
Gồm đại cương về markerting quốc tế, nghiên cứu thị trường quốc tế, lựa chọn thị trường nước ngoài, thâm nhập thị trường nước ngoài, chính sách...
|
Bản giấy
|
||
Tell me more : Hãy nói với tôi nhiều hơn/An esl conversation text /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 EB-S
|
Tác giả:
Sandra N. Ebaum, Judi Peman, Nguyễn Văn Cao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|