| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiếng Anh lý thú : Những điều tinh tế trong tiếng Anh qua ngôn ngữ kinh doanh và ngôn ngữ báo chí /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Vạn Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Fallon, Steven |
This guides book will exploring the largest country in Western Europe, France is also the region's most diverse. It stretches from the rolling...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Việt Mỹ, Trương Sỹ Hùng |
Cuốn sách giới thiệu về ẩm thực hà nội qua di sản văn hóa, qua các tác phẩm văn học, ...
|
Bản giấy
|
||
Bài tập đọc hiểu tiếng Anh : Luyện thi các chứng chỉ tiếng Anh Trình dộ A B C /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Gồm 150 bài reading comprehension: 50 bài cấp độ A, 50 bài cấp độ B, 50 bài cấp độ C.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cẩm Tú, Mai Hân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Helen Gillman, Stefano Cavedoni, Sall Webb |
This is the 1st edition of LP's Rome city guide. It incorporates material writtn by Helen Gillman for 3rd edition of the Italy guide.It have...
|
Bản giấy
|
||
TOEFL vocabulary : 500 Commonly used words for the TOEFL reading comprehension tests /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English sample tests Tập 2 : for non-language students /
Năm XB:
1999 | NXB: Thế giới Publishers
Số gọi:
428.0076 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Quang, Lương Công Tiến. |
Gồm những kiến thức phổ thông về sinh hoạt, chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học, xã hội, gia đình và nhà trường vv.vv.
|
Bản giấy
|
|
Thành ngữ - Tục ngữ - Ca dao Việt - Anh thông dụng
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện dịch Việt - Anh Quyển 3, Trích dịch thời sự báo chí trong nước : Dành cho sinh viên khoa tiếng Anh, sinh viên báo chí, kinh tế....Hướng dẫn viên du lịch. Thông dịch viên tại các khu chế xuất. Những người làm việc với cơ quan nước ngoài. Các học viên trình độ B, C. /.
Năm XB:
1999 | NXB: Mũi Cà Mau
Từ khóa:
Số gọi:
428 LUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
New Vocabulary in use : Upper Intermediate / An Effective self-study reference and practice for English learners /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.24 MC-M
|
Tác giả:
Michael McCarthy, Felicity O'Dell, Ellen Shaw |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tục ngữ nước Anh và Thành ngữ tiếng Anh giàu hình ảnh
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Hải Phòng
Số gọi:
428 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Văn Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|