| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những điều cấm kỵ trong văn hóa khu vực châu Mỹ
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Số gọi:
390.095 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Xuân, Phạm Hương Giang, Nguyễn Đăng Tuyên, Lê Nga Phương |
Cuốn sách giới thiệu những điều cấm kỵ phổ biến và dễ gặp nhất trong quan hệ ứng xử với các nước trong khu vực châu Âu như: những điều cấm kỵ trong...
|
Bản giấy
|
|
Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
663.13 CAC
|
Tác giả:
Lê Thanh Mai ; Nguyễn Thị Hiền, Phạm Thu Thủy, Nguyễn Thanh Hằng, Lê Thị Lan Chi |
Giới thiệu các phương pháp phân tích các nguyên liệu chính dùng trong sản xuất các sản phẩm bia, rượu, nước giải khát, mì chính như hạt đại mạch,...
|
Bản giấy
|
|
Những bí quyết căn bản để thành công trong PR = : Public relations - A practical guide to the basics /
Năm XB:
2009 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
659.2 HEN
|
Tác giả:
Philip Henslowe, biên dịch: Trung An, Việt Hà |
Tài liệu cung cấp những bí quyết căn bản để thành công trong PR..........
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Thị Hiền (chủ biên), PGS.TS.Lê Thanh Mai, ThS.Lê Thị Lan Chi,... |
Cuốn sách nói về lich sử lịch sử công nghệ ngành sản xuất bia. Những nghiên cứu về nguyên liệu sản xuất bia: hạt đại mạch, hoa boublon, nước và...
|
Bản giấy
|
||
Những điều cấm kỵ trong văn hóa khu vực châu Đại Dương
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Số gọi:
390.095 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Nhiên, Phạm Hương Giang - Nguyễn Đăng Tuyên - Lê Nga Phương |
Cuốn sách này giới thiệu những điều cấm kỵ phổ biến và dễ gặp nhất trong quan hệ ứng xử với các nước trong khu vực châu Á như: Những điều cấm kỵ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Năng Vinh; Nguyễn Thị Minh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần, Thị Thanh |
Những tiền đề cơ bản về hoá sinh học, di truyền học của công nghệ vi sinh; các nguyên tắc nuôi cấy vi sinh vật công nghiệp và ứng dụng của công...
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn lập trình CNC trên máy công cụ
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 TR-S
|
Tác giả:
Trần Thế San; Nguyễn Ngọc Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Marketing trực tiếp nhằm thu hút thị trường khách nội địa đi du lịch Trung Quốc của công ty cổ phần thương mại quốc tế Hải Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 QU-L
|
Tác giả:
Quách Thảo Linh, Nguyễn Thị Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải quyết tranh chấp thương mại có yếu tố nước ngoài : Một số vấn đề lý luận và thực tiễn /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
346.07 NG-T
|
Tác giả:
PGS.TS.Nguyễn Trung Tín |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kuzmeski, Maribeth |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu thu nhận và xác định đặc tính của galactosidaza từ một số chủng nấm mốc aspergillus SP. và ứng dụng để sản xuất galactooligosaccarit
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
664 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Hoà |
Nghiên cứu thu nhận, tinh chế và xác định đặc tính của ß-galactosidaza từ nấm mốc Aspergillus SP. Tách dòng gen ß-galactosidaza từ Aspergillus SP....
|
Bản giấy
|