| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Việt Nam giải pháp đưa khu vực tư nhân tham gia vào lĩnh vực cơ sở hạ tầng = : Các cơ hội cho Việt Nam /
Năm XB:
1999 | NXB: Ngân hàng thế giới tại Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 VIE
|
Tác giả:
Ngân hàng thế giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Văn Thiều, Nguyễn Quang Thanh, Hà Thị Thanh Tâm |
Giới thiệu về ngôn ngữ lập trình java: các bài toán về biểu thức: các bài toán liên quan đến ký tự...
|
Bản giấy
|
||
Nguyên lý thiết kế kiến trúc dân dụng. Kiến trúc nhập môn : Giáo trình đào tạo kiến trúc sư /
Năm XB:
1999 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 NG-T
|
Tác giả:
GS.TS.KTS.Nguyễn Đức Thiềm |
Những khái niệm chung về kiến trúc. Các phương pháp và tổ chức thiết kế kiến trúc.Giải pháp kết cấu và cơ sở kinh tế kỹ thuật. Các cơ sở công năng...
|
Bản giấy
|
|
Physics over easy : Breakfasts with Beth and Physics /
Năm XB:
1999 | NXB: World Scientific publishing Co. Pte.Ltd
Số gọi:
530 LE-O
|
Tác giả:
V Azaroff Leonid |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Biên soạn:Vũ Đình Phòng, Lê Huy Hoà |
Luận thuyết Nêu những luận thuyết nổi tiếng trong lĩnh vực nhân văn và khoa học như: Phân tích sức mạnh quyền lực trong tác phẩm "Ông hoàng" của...
|
Bản giấy
|
||
Văn Kiện Đảng toàn tập Tập 6, 1936 - 1939
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 VAN
|
Tác giả:
Đảng cộng sản Việt nam. |
Văn kiện đảng toàn tập gồm 52 phần văn kiện chính và 7 tài liệu phần phụ lục ,phản ánh tương đối đầy đủ ,toàn diện sự lãnh đạo của đảng ta trong...
|
Bản giấy
|
|
Ship or Sheep? : An intermediate pronunciation course /
Năm XB:
1999 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
421.52 BAK
|
Tác giả:
Ann Baker |
Gồm những bài học rèn luyện kỹ năng phát âm tiếng Anh có kèm theo đĩa CD thực hành
|
Bản giấy
|
|
Lỗi ngữ pháp phổ biến : = ABC of common grammatical errors /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 TU-N
|
Tác giả:
Nigel D Turton ; Dịch: Nguyễn Quốc Hùng, Phạm Ngọc Thạch |
Tập hợp và đưa ra các lỗi ngữ pháp tiếng Anh qua các bài viết của người học ở trình độ trung cấp, cao cấp, thuộc nhiều nhóm người nói nhiều thứ...
|
Bản giấy
|
|
Chân dung và đối thoại : Bình luận văn chương /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
801.53 TR-K
|
Tác giả:
Trần Đăng Khoa |
Những bình luận và nhận xét về các vấn đề văn học đương đại và lao động của các nhà văn như: Tố Hữu, Xuân Diệu, Lưu Trọng Lư, Phù Thăng, Lê Lựu,...
|
Bản giấy
|
|
Văn Kiện Đảng toàn tập Tập 8, 1945 - 1947
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 VAN
|
Tác giả:
Đảng cộng sản Việt nam. |
Văn kiện đảng toàn tập gồm 52 phần văn kiện chính và 7 tài liệu phần phụ lục ,phản ánh tương đối đầy đủ ,toàn diện sự lãnh đạo của đảng ta trong...
|
Bản giấy
|
|
1000 câu và từ báo chí Anh ngữ : Thông dụng hiện hành /
Năm XB:
1999 | NXB: Mũi Cà Mau
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-T
|
Tác giả:
Trần Chí Thiện |
1000 câu và từ báo chí Anh ngữ
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh dùng cho Tài Xế : Nghiệp vụ tài xế - Kiến thức căn bản /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|