Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 25989 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Bích Hằng và nhóm Biên soạn
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển đường phố Hà Nội
Năm XB: 2010 | NXB: Thời đại
Số gọi: 915.9731003 GI-Q
Tác giả:
Giang Quân
Gồm 815 mục từ: 467 tên phố, 129 đường, 175 ngõ, 27 công viên - quảng trường, 17 hồ... được sắp xếp theo thứ tự A, B, C kèm theo sự mô tả vị trí,...
Bản giấy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển giải thích thuật ngữ ngôn ngữ học
Năm XB: 1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 495.9223 TUD
Tác giả:
Nguyễn Như ý (chủ biên) Hà Quang Năng, Đỗ Việt Hùng, Đặng Ngọc Lệ
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển giáo khoa kỹ thuật - công nghệ
Năm XB: 2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi: 603 PH-K
Tác giả:
Phạm Văn Khôi chủ biên
Thu thập và giải nghĩa khoảng 10.000 thuật ngữ cơ bản, phổ biến thuộc các lĩnh vực Kỹ thuật - Công nghệ khác nhau như điện, điện tử, công nghệ...
Bản giấy
Từ điển giáo khoa Việt - Nga
Năm XB: 2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 423 BU-H
Tác giả:
Bùi Hiền
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển Hà Nội : Địa danh /
Năm XB: 1993 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi: 915.9 BU-T
Tác giả:
Bùi Thiết
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển Hán Việt
Năm XB: 2008 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi: 495.1395922 TR-G
Tác giả:
Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục
Cuốn sách cung cấp trên 60.000 từ phiên Hán Việt nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa
Bản giấy
Từ điển Hán Việt
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi: 495.1395922 TR-G
Tác giả:
Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục
Cuốn sách cung cấp trên 60.000 từ phiên âm Hán Việt, chữ giản thể, bảng tra theo bộ và theo phiên âm.
Bản giấy
Tự điển Hán Việt
Năm XB: 2021 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi: 495 TR-C
Tác giả:
Trần Văn Chánh
Ngữ Pháp là toàn bộ những quy tắc về từ và cách dùng từ để sắp xếp thành câu văn hay lời nói. Kinh nghiệm thực tế cho thấy, nếu không am tường Ngữ...
Bản giấy
Từ điển Hán Việt : 汉越词典 /
Năm XB: 2014 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi: 495.1 TUD
Tác giả:
Vương Trúc Nhân
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển đồng nghĩa - trái nghĩa Tiếng Việt
Tác giả: Bích Hằng và nhóm Biên soạn
Năm XB: 2014 | NXB: Dân trí
Từ điển đường phố Hà Nội
Tác giả: Giang Quân
Năm XB: 2010 | NXB: Thời đại
Tóm tắt: Gồm 815 mục từ: 467 tên phố, 129 đường, 175 ngõ, 27 công viên - quảng trường, 17 hồ... được sắp...
Từ điển giải thích thuật ngữ ngôn ngữ học
Tác giả: Nguyễn Như ý (chủ biên) Hà Quang Năng, Đỗ Việt Hùng, Đặng Ngọc Lệ
Năm XB: 1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ điển giáo khoa kỹ thuật - công nghệ
Tác giả: Phạm Văn Khôi chủ biên
Năm XB: 2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Tóm tắt: Thu thập và giải nghĩa khoảng 10.000 thuật ngữ cơ bản, phổ biến thuộc các lĩnh vực Kỹ thuật -...
Từ điển giáo khoa Việt - Nga
Tác giả: Bùi Hiền
Năm XB: 2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ điển Hà Nội : Địa danh /
Tác giả: Bùi Thiết
Năm XB: 1993 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ điển Hán Việt
Tác giả: Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục
Năm XB: 2008 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp trên 60.000 từ phiên Hán Việt nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu ngôn...
Từ điển Hán Việt
Tác giả: Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp trên 60.000 từ phiên âm Hán Việt, chữ giản thể, bảng tra theo bộ và theo...
Tự điển Hán Việt
Tác giả: Trần Văn Chánh
Năm XB: 2021 | NXB: NXB Hồng Đức
Tóm tắt: Ngữ Pháp là toàn bộ những quy tắc về từ và cách dùng từ để sắp xếp thành câu văn hay lời nói....
Từ điển Hán Việt : 汉越词典 /
Tác giả: Vương Trúc Nhân
Năm XB: 2014 | NXB: Từ điển Bách khoa
×