| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn Kiện Đảng toàn tập Tập 23, 1962
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 VAN
|
Tác giả:
Đảng cộng sản Việt nam. |
Văn kiện đảng toàn tập gồm 52 phần văn kiện chính và 7 tài liệu phần phụ lục ,phản ánh tương đối đầy đủ ,toàn diện sự lãnh đạo của đảng ta trong...
|
Bản giấy
|
|
Triết lý kinh doanh với quản lý doanh nghiệp : Sách tham khảo
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.01 NG-D
|
Tác giả:
PGS.PTS. Nguyễn Thị Doan, PTS. Đỗ Minh Cương. |
Triết lí, triết lí kinh doanh và triết lí doanh nghiệp. Nội dung và vai trò của triết lí doanh nghiệp. Sự phát triển của các doanh nghiệp Việt Nam...
|
Bản giấy
|
|
Văn chương tự lực văn đoàn. Tập 2, Khái Hưng - Hoàng Đạo /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.9223 VAN
|
Tác giả:
Giới thiệu và tuyển chọn: Phan Trọng Thưởng, Nguyễn Cừ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn Kiện Đảng toàn tập Tập 24, 1963
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 VAN
|
Tác giả:
Đảng cộng sản Việt nam. |
Văn kiện đảng toàn tập gồm 52 phần văn kiện chính và 7 tài liệu phần phụ lục ,phản ánh tương đối đầy đủ ,toàn diện sự lãnh đạo của đảng ta trong...
|
Bản giấy
|
|
Tự học lập trình Visual J++6 trong 21 ngày : Lý thuyết - Ví dụ - Bài tập /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.262 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tâm, Nguyễn Tiến |
Tài liệu cung cấp các thông tin hướng dẫn học lập trình pascal bằng ví dụ
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh : Vietnamese - English Dictionary /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
423.95922 TUD
|
Tác giả:
Đặng Chấn Liêu, Lê Khả Kế, Phạm Duy Trọng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lý Ân, Lý Dương. |
Cuốn sách giới thiệu thuật sử dụng quyền lực, thuật sử sụng lợi ích, thuật dùng người, thuật sử dụng mưu lược, thuật sửa dụng lý lẽ, tình thế,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bộ thương mại |
Khái niệm chung về thương mại điện tử; các hình thức hoạt động và các phương tiện kỹ thuật của thương mại điện tử; những lợi ích và nhu cầu của...
|
Bản giấy
|
||
Luyện thi chứng chỉ quốc gia A môn tiếng Anh : Theo hướng dẫn thi của sở GD & ĐT TP. HCM /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 MA-H
|
Tác giả:
Mai Lan Hương |
Hướng dẫn làm thủ tục dự thi. Hướng dẫn cách làm bài thi và các câu hỏi vấn đáp. 24 đề thi có đáp án gợi ý. Một số từ vựng, thành ngữ thường gặp...
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi chứng chỉ quốc gia B môn tiếng Anh : Theo hướng dẫn thi của sở GD & ĐT TP. HCM /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 MA-H
|
Tác giả:
Mai Lan Hương |
Hướng dẫn làm thủ tục dự thi. Hướng dẫn cách làm bài thi và các câu hỏi vấn đáp. 24 đề thi có đáp án gợi ý. Một số từ vựng, thành ngữ thường gặp...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tuế. |
Sách bao gồm các nội dung chính: tốc độ phản ứng, các phương trình động học; các thuyết về phẩn ứng cơ bản; phản ứng dây chuyền; quang hóa học;...
|
Bản giấy
|
||
Văn chương tự lực văn đoàn. Tập 1, Nhất Linh - Thế Lữ - Tú Mỡ /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.9223 VAN
|
Tác giả:
Giới thiệu và tuyển chọn: Phan Trọng Thưởng, Nguyễn Cừ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|