| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Motivations and attitudes of the first year students majored in English at Hanoi Open University towards learning English speaking skills
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mỹ Linh; GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
motivations and attitudes of the first year students majored in english at hanoi open university towards learning english speaking skills
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mỹ Linh; GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
motivations and attitudes of the first year students majored in english at hanoi open university towards learning englisjh speaking skills
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mỹ Linh; GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mua Franchiese : Cơ hội mới cho các doanh nghiệp Việt Nam+ /
Năm XB:
2006 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658 LY-T
|
Tác giả:
TS. Lý Quí Trung |
Cuốn sách trình bày về mô hình kinh doanh Franchise, lịch sử Frachise, tìm hiểu về mẫu người mua Frachise, phương thức mua Franchise...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Ly, Phan Hạnh chủ biên. |
Giới thiệu và phân tích tất cả những thủ đoạn đang diễn ra nơi làm việc, kèm theo những giải pháp giúp người lao động biết cách vượt qua các âm mưu...
|
Bản giấy
|
||
Mưu lược kinh doanh : Không bao giờ nói không với khách hàng /
Năm XB:
2004 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.7 DU-C
|
Tác giả:
Duy Cao. |
Tác giả đề cập đến những vấn đề mưu lược trong kinh doanh dựa trên cách kinh doanh nhà hàng, quản lí, quản trị nhà hàng, cách phục vụ, phương pháp...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Văn Tuấn, Trần Huyền My |
Gioi thiệu 36 mưu kế
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hoàng Văn Tuấn, Trần Huyền My |
Cuốn sách này giới thiệu 36 mưu kế của các bậc hiền triết cổ đại Trung Hoa.
|
Bản giấy
|
||
Mỹ - Nhật - Tây Âu : Đặc điểm kinh tế so sánh : USA-Japan-Western Europe comparative Economic characteristics /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
330.805204 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Lộc Diệp |
Những khía cạnh chung của các chế độ kinh tế - xã hội của Mỹ, Nhật, Tây Âu (đặc biệt là Đức) và những khía cạnh khác biệt chủ yếu giữa chúng trong...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Uông Chính Chương |
Nghiên cứu về sự ra đời và phát triển của mỹ học kiến trúc. Trình bày về ý nghĩa, đặc tính, nguyên tắc, hình thái và cơ chế của mỹ học kiến trúc
|
Bản giấy
|
||
Mỹ thuật với mọi người : Phương pháp vẽ phối cảnh kiến trúc thực dụng /
Năm XB:
1997 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
709.597 TH-T
|
Tác giả:
Thiên Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng cán bộ công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 CH-A
|
Tác giả:
Chu Minh An; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Ngọc Quân |
Tác giả luận văn hướng đến mục đích nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu sau đây: Hệ thống hóa cơ sở lý luận và thực tiễn về nâng cao chất lượng...
|
Bản điện tử
|