| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ứng dụng lý thuyết kiểm thử vào hệ thống quản lý cáp điện Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Trang; Nguyễn Thị Thu; Th.S Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng mã nguồn mở Tập 1, Windows trong Linux
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
005.4 DO-N
|
Tác giả:
Đoạn Thiện Ngân chủ biên Hoàng Đức Hải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng mã nguồn mở Tập 2, Word trong Linux
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Thiên Bằng (Chủ biên), Phương Lan (Hiệu đính 1), Đoàn Thiện Ngân (Hiệu đính 2). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng mạng Internet để điều khiển thiết bị điện trong gia đình
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Hiểu; PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng mạng Internet để điều khiển thiết bị điện trong gia đình
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Hiểu; PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng mạng Nơ Ron truyền thẳng nhiều lớp cho nhận mẫu vân tay
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoa; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Quang Hoa |
Đề tài “Ứng dụng mạng nơ ron truyền thẳng nhiều lớp cho nhận mẫu vân tay”. Bố cục của luận văn gồm: Phần mở đầu, 3 chương và kết luận .Mục đích...
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng mạng nơ ron truyền thẳng nhiều lớp cho nhận mẫu vân tay /
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoa; GVHD: PGS.TS.Nguyễn Quang Hoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng mạng Noron nhận dạng chữ viết
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-D
|
Tác giả:
Lê Minh Đức; TS Nguyễn Vĩnh An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng Marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên Hồ Tây : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyệt Ánh, Ngô Thị Minh Nguyệt; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh, Trịnh Thanh Thủy |
Ứng dụng Marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên Hồ Tây
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên hồ Tây : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyệt Ánh, Ngô Thị Minh Nguyệt; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh, Trịnh Thanh Thuỷ |
Ứng dụng marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên hồ Tây
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng marketing nhằm thu hút khách trong công ty du lịch Fiditourist
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tiến Hào; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng mô hình thẻ Kanban để hoàn thiện tổ chức sản xuất tại Công ty TNHH một thành viên CKĐ Xuân Bốn
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Tú; NHDKH TS Lê Thị Hằng |
Mục đích nghiên cứu của luận văn trên cơ sở lý thuyết, phân tích và đá nh giá
thực trạng hoạt động sản xuất tại Cô ng Ty CKĐ Xuân B ốn, nhằm...
|
Bản điện tử
|