| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ứng dụng một số phương pháp phổ nghiên cứu cấu trúc phân tử
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
543.0858 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Đĩnh ; Trần Thị Đà. |
Khái quát về quang phổ và sự phân bố các nguyên tử trong phân tử theo quan điểm đối xứng hình học; Những ứng dụng phương pháp phổ hồng ngoại, tử...
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng một số phương pháp xác định tính kháng hóa chất diệt côn trùng của loài muỗi Aedes aegypti truyền bệnh sốt xuất huyết trong phòng thí nghiệm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Tháng, GVHD: Phạm Thị Khoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng nghệ thuật kiến trúc, điêu khắc cầu ngói Việt Nam trong thiết kế không gian nội, ngoại thất nhà hàng : MHN 2021-02.30 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
720 BU-L
|
Tác giả:
ThS. Bùi Văn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng ngôn ngữ vrml mô phỏng các thiết bị trong môn học nguyên lý hệ điều hành
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 HO-G
|
Tác giả:
Hoàng Đức Giang; Phạm Văn Hào; GVHD: ThS Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng ngôn ngữ VRML mô phỏng trường đậi học Mở Hà Nội(tại Hưng Yên)
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 LV-D
|
Tác giả:
Lê Văn Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng nhận dạng biểu cảm khuôn mặt dựa trên mạng nơron nhân tạo để hỗ trợ người khiếm thị trong giao tiếp
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-N
|
Tác giả:
Trần Văn Nam; NHDKH TS.Dương Thăng Long |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Nghiên cứu Mạng nơron nhân tạo và Mạng nơron tích chập. Nghiên cứu mạng nơron tích
chập dạng Resnet và phân tích mô hình mạng...
|
Bản điện tử
|
|
ÚNG DỤNG PHẦN MỀM 3DS MAX THIẾT KẾ CẢNH QUAN SÂN VƯỜN VÀ MÔ PHỎNG BẰNG NGÔN NGỮ VRML
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DA-T
|
Tác giả:
ĐẶNG VĂN TÙNG ;NGÔ THỊ THÚY VY,GVHD: THS.BÙI VĂN LONG |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
ỨNG DỤNG PHẦN MỀM 3DS MAX VÀ NGÔN NGỮ MÔ HÌNH HÓA THỰC TẠI ẢO VRML VÀO THIẾT KẾ KHU BIỆT THỰ
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-Đ; NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Đạt; Nguyễn Đình Hoàng; GVHD: ThS. Bùi Văn Long; ThS. Mai Thị Thúy Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phần mềm SPSS 13.0 và mô hình chất lượng Servqual để nghiên cứu sự hài lòng của du khách về chất lượng dịch vụ lưu trú tại Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thu Hà , Dương Doãn Nam , Nguyễn Hồng Nguyên ; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Ứng dụng phần mềm SPSS 13.0 và mô hình chất lượng Servqual để nghiên cứu sự hài lòng của du khách về chất lượng dịch vụ lưu trú tại Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phần mềm SPSS 16.0 và mô hình chất lượng Servqual để nghiên cứu sự hài lòng của du khách về chất lượng dịch vụ lưu trú tại Hà Nội
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thu Hà; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phương pháp đánh giá thực hiện công việc theo chỉ số KPI tại học viện công nghệ bưu chính viễn thông
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thị Thu Huyền, GVHD:Đào Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phương pháp giải trình tự toàn bộ vùng gen mã hóa (WES) nhằm xác định biến đổi gen liên quan trên bệnh nhân ung thư vú tại Hà Nội và Quảng Ninh
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ánh Hồng; NHDKH GS.TS. Nguyễn Huy Hoàng |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Xác định được các biến đổi trên các gen liên quan đến bệnh ung thư vú bằng phương pháp giải trình tự toàn bộ vùng gen mã hóa...
|
Bản điện tử
|