| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân tích kinh tế doanh nghiệp : Lý thuyết và thực hành;Sách chuyên khảo;Lý thuyết cơ bản, 80 câu hỏi ôn tập, 85 bài tập mẫu và lời giải /
Năm XB:
2003 | NXB: Tài chính
Số gọi:
658.4 NG-P
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Năng Phúc |
Những lý luận cơ bản của phân tích kinh tế trong doanh nghiệp. Phân tích kinh tế trong doanh nghiệp phần lý thuyết cơ bản và câu hỏi ôn tập cùng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Văn Phú |
Cuốn sách này khắc họa những nét hào hùng, tài hoa là những nét đặc trưng cho tính cách của dân tộc, của người Việt Nam qua các đời thời Trần...
|
Bản giấy
|
||
Đánh giá hiệu quả làm việc : Phát triển năng lực nhân viên /
Năm XB:
2003 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 BU-E
|
Tác giả:
Business/ edge |
Cuốn sách trình bày tầm quan trọng của đánh giá hiệu quả làm việc; quy trình đánh giá hiệu quả làm việc...
|
Bản giấy
|
|
Thế giới những sự kiện lịch sử thế kỷ XX (1946-2000)
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
909.82 THE
|
Tác giả:
Lê Trung Dũng, Nguyễn Ngọc Mão (đồng chủ biên), Ngô Phương Bá... |
Giới thiệu những sự kiện kịch sử thế giới xảy ra từ năm 1946-2000 trong thế kỷ XX
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Thân |
Quản lí nhân sự
|
Bản giấy
|
||
Tài liệu luyện thi chứng chỉ quốc gia - Oral Exams A - B - C Levels : Dùng cho các kì thi CCQG tiếng Anh của Bộ giáo dục và Đào tạo /
Năm XB:
2003 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
428.076 PH-M
|
Tác giả:
Phạm Thị Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ học qua các nền văn hóa
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
410 HO-V
|
Tác giả:
Hoàng Văn Vân (Dịch) |
Sự cần thiết phải so sánh có hệ thống các ngôn ngữ và các nền văn hóa – Làm thế nào để so sánh hai hệ thống âm thanh ?– So sánh các cấu trúc ngữ...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh thực hành trong các ngành dịch vụ
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Địa lý kinh tế - xã hội Việt Nam. tập 1, Phần đại cương
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
330.9597 NG-T
|
Tác giả:
GS.TS Nguyễn, Viết Thịnh |
Cuốn sách này khái quát lãnh thổ, môi trường, tài nguyên; địa lý, dân cư; địa lý công nghiệp; địa lý nông nghiệp; địa lý giao thông vận tải; địa lý...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John Bowker, Nguyễn Đức Tư, Quỳnh Hải Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Toefl Listening Flash : Học kèm băng Cassette /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
420.76 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Vĩnh Lộc. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Đình Thi: Về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 HA-D
|
Tác giả:
Hà Minh Đức, Trần Khánh Thành tuyển chọn và giới thiệu |
Các bài nghiên cứu phê bình của các nhà nghiên cứu, nhà văn bàn về nội dung tư tưởng, giá trị nghệ thuật trong các sáng tác của Nguyễn Đình Thi từ...
|
Bản giấy
|