| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Carr, Sandra Deacon |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Colin Hayes |
Nội dung gồm: Subject-matter, Some attributes of painting...
|
Bản giấy
|
||
The Telephone Interviewer's Handbook : How to conduct standardized conversations /
Năm XB:
2007 | NXB: Jossey-bass
Số gọi:
658.3 GW-P
|
Tác giả:
Patricia A. Gwartney |
Gồm: Introduction, Who conducts surveys, Survey professionalism...
|
Bản giấy
|
|
The thank group a contrastive analysis with their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thu Hương, GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The theory of functional grammar. Part 1; The structure of the Clause
Năm XB:
1989 | NXB: Foris Publications Holland
Số gọi:
415 DI-S
|
Tác giả:
Simon C. Dik |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thế thứ các triều vua Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Thuần |
Cuốn sách này nói về thế thứ các triều vua thời sơ sử của Việt Nam, thế thứ thời Bắc thuộc, ...
|
Bản giấy
|
|
The tourism system: An introductory text
Năm XB:
1992 | NXB: Pretice Hall, Inc.
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 MI-R
|
Tác giả:
Robert Christie Mill, Alastair M. Morrison |
Describe how tourism works and indicate hoe people who are part of tourism can ultilize this knowledge to make tourism work for them and their...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Judd, Dennis R |
Throughout the world, cities vie for tourist dollars in a competition so intense that they sometimes totally reconstruct their downtowns and...
|
Bản giấy
|
||
The translation of address forms in "Gone with the wind" by Duong Tuong and Mai The Sang
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-C
|
Tác giả:
Lê Thị Thùy Chi, GVHD: Vũ Thị Thanh Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The translation of personal pronouns from English into Vietnamese in literature
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thúy Hằng, GVHD: Trần Đức Vượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The translation of tenses and aspects from English into Vietnamese. LATS mã số 9220201
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.82 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Sinh |
Nghiên cứu này tìm hiểu xem các thời/thời và thể của tiếng Anh có thể được dịch sang tiếng Việt như thế nào. Đối chiếu thông tin của thời đơn và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lawrence Venuti |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|