Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 29321 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Carr, Sandra Deacon
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The Technique of Oil Painting
Năm XB: 1967 | NXB: Batsford
Số gọi: 751.45 HA-C
Tác giả:
Colin Hayes
Nội dung gồm: Subject-matter, Some attributes of painting...
Bản giấy
Tác giả:
Patricia A. Gwartney
Gồm: Introduction, Who conducts surveys, Survey professionalism...
Bản giấy
The thank group a contrastive analysis with their Vietnamese equivalents
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 PH-H
Tác giả:
Phạm Thu Hương, GVHD: Hoàng Tuyết Minh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The theory of functional grammar. Part 1; The structure of the Clause
Năm XB: 1989 | NXB: Foris Publications Holland
Số gọi: 415 DI-S
Tác giả:
Simon C. Dik
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Thế thứ các triều vua Việt Nam
Năm XB: 2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi: 959.7 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Khắc Thuần
Cuốn sách này nói về thế thứ các triều vua thời sơ sử của Việt Nam, thế thứ thời Bắc thuộc, ...
Bản giấy
The tourism system: An introductory text
Năm XB: 1992 | NXB: Pretice Hall, Inc.
Số gọi: 338.4 MI-R
Tác giả:
Robert Christie Mill, Alastair M. Morrison
Describe how tourism works and indicate hoe people who are part of tourism can ultilize this knowledge to make tourism work for them and their...
Bản giấy
The Tourist City
Năm XB: 1999 | NXB: Yale University Press
Số gọi: 919 JU-D
Tác giả:
Judd, Dennis R
Throughout the world, cities vie for tourist dollars in a competition so intense that they sometimes totally reconstruct their downtowns and...
Bản giấy
The translation of address forms in "Gone with the wind" by Duong Tuong and Mai The Sang
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 LE-C
Tác giả:
Lê Thị Thùy Chi, GVHD: Vũ Thị Thanh Hương
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The translation of personal pronouns from English into Vietnamese in literature
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Thúy Hằng, GVHD: Trần Đức Vượng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Đình Sinh
Nghiên cứu này tìm hiểu xem các thời/thời và thể của tiếng Anh có thể được dịch sang tiếng Việt như thế nào. Đối chiếu thông tin của thời đơn và...
Bản giấy
the translation studies reader
Năm XB: 2000 | NXB: Routledge
Số gọi: 418 VE-L
Tác giả:
Lawrence Venuti
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The team learning assistant workbook
Tác giả: Carr, Sandra Deacon
Năm XB: 2005 | NXB: McGraw Hill
The Technique of Oil Painting
Tác giả: Colin Hayes
Năm XB: 1967 | NXB: Batsford
Tóm tắt: Nội dung gồm: Subject-matter, Some attributes of painting...
The Telephone Interviewer's Handbook : How to conduct standardized conversations /
Tác giả: Patricia A. Gwartney
Năm XB: 2007 | NXB: Jossey-bass
Tóm tắt: Gồm: Introduction, Who conducts surveys, Survey professionalism...
The thank group a contrastive analysis with their Vietnamese equivalents
Tác giả: Phạm Thu Hương, GVHD: Hoàng Tuyết Minh
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The theory of functional grammar. Part 1; The structure of the Clause
Tác giả: Simon C. Dik
Năm XB: 1989 | NXB: Foris Publications Holland
Thế thứ các triều vua Việt Nam
Tác giả: Nguyễn Khắc Thuần
Năm XB: 2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Cuốn sách này nói về thế thứ các triều vua thời sơ sử của Việt Nam, thế thứ thời Bắc thuộc, ...
Từ khóa:
The tourism system: An introductory text
Tác giả: Robert Christie Mill, Alastair M. Morrison
Năm XB: 1992 | NXB: Pretice Hall, Inc.
Tóm tắt: Describe how tourism works and indicate hoe people who are part of tourism can ultilize this...
The Tourist City
Tác giả: Judd, Dennis R
Năm XB: 1999 | NXB: Yale University Press
Tóm tắt: Throughout the world, cities vie for tourist dollars in a competition so intense that they...
The translation of address forms in "Gone with the wind" by Duong Tuong and Mai The Sang
Tác giả: Lê Thị Thùy Chi, GVHD: Vũ Thị Thanh Hương
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The translation of personal pronouns from English into Vietnamese in literature
Tác giả: Nguyễn Thúy Hằng, GVHD: Trần Đức Vượng
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The translation of tenses and aspects from English into Vietnamese. LATS mã số 9220201
Tác giả: Nguyễn Đình Sinh
Năm XB: 2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Tóm tắt: Nghiên cứu này tìm hiểu xem các thời/thời và thể của tiếng Anh có thể được dịch sang tiếng Việt...
the translation studies reader
Tác giả: Lawrence Venuti
Năm XB: 2000 | NXB: Routledge
×