| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Vivienne Kenrick, Huỳnh Thanh, Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Collection of Examination Essays and Writing : For High school, College and University /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 RA-K
|
Tác giả:
K. Rajamanikam B.A (Horn) London, V. Navaratnam M.A., Ph.D |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Japanese Technology and Innovation Management : From Know-how to Know-who /
Năm XB:
1998 | NXB: Edward Elgar Publishing Limited,
Số gọi:
650.1 HA-S
|
Tác giả:
Sigvald Harryson, Boston Consulting Group, Zurich and School of Economics, Gothenburg University, Sweden |
This innovative and original book, written by a leading management consultant, addresses these concerns and provides new insights into the theories...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập truyện ngắn Việt Nam chọn lọc. Tập 3 /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 TUY
|
Tác giả:
Biên soan: Lữ Huy Nguyên, Chu Giang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The Foundations of Computer Architecture and Organization
Năm XB:
1998 | NXB: Association for the Advancement of Computing in Education,
Từ khóa:
Số gọi:
003 TO-I
|
Tác giả:
Ivan Tomek |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp đàm thoại tiếng Anh và giao tiếp tiếng Anh Thương mại
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 MI-K
|
Tác giả:
Minh Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
MFC Programming from the Ground Up 2nd ed : Learn to program windows using the microsoft foundation classes /
Năm XB:
1998 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
005.262 SC-H
|
Tác giả:
Herbert Childt. |
Gồm: MFC and windows, MFC Fundamentals...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Thống. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đoàn, Viết Bửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sử dụng AutoCAD thiết kế các mô hình 3 chiều : AutoCAD 3D /
Năm XB:
1998 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
006.6 NG-L
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Hữu Lộc |
Sách bao gồm 13 chương và giới thiệu các lệnh liên quan đến thiết kế các mô hình 3D từ mô hình dạng không dây. mặt đến mô hình dạng khối rắn...
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề cơ bản về Kinh tế đầu tư và thiết kế xây dựng.
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
335.1 NG-C
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Văn Chọn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập truyện ngắn Việt Nam chọn lọc. Tập 4 /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 TUY
|
Tác giả:
Biên soạn: Lữ Huy Nguyên, Chu Giang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|